| số nhiều | pelisses |
elegant pelisse
pelisse thanh lịch
long pelisse
pelisse dài
silk pelisse
pelisse lụa
fashionable pelisse
pelisse thời trang
warm pelisse
pelisse ấm
vintage pelisse
pelisse cổ điển
colorful pelisse
pelisse nhiều màu sắc
classic pelisse
pelisse cổ điển
heavy pelisse
pelisse nặng
luxurious pelisse
pelisse sang trọng
she wore a beautiful pelisse to the winter ball.
Cô ấy đã mặc một chiếc pelisse tuyệt đẹp đến buổi dạ hội mùa đông.
the pelisse was made of luxurious fur.
Chiếc pelisse được làm từ lông thú sang trọng.
he admired the intricate design of her pelisse.
Anh ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc pelisse của cô ấy.
in the 19th century, a pelisse was a common outer garment.
Thế kỷ 19, pelisse là một món đồ ngoài mặc phổ biến.
she wrapped herself in a warm pelisse during the cold evening.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc pelisse ấm áp trong buổi tối lạnh giá.
his pelisse was a symbol of high status.
Chiếc pelisse của anh ấy là biểu tượng của địa vị cao.
the fashion show featured models wearing stunning pelisses.
Buổi trình diễn thời trang có các người mẫu mặc những chiếc pelisse tuyệt đẹp.
she decided to wear her vintage pelisse for the occasion.
Cô ấy quyết định mặc chiếc pelisse cổ điển của mình cho dịp này.
pelisses were often adorned with beautiful embroidery.
Pelisse thường được trang trí bằng những đường thêu đẹp.
he bought a new pelisse for the upcoming winter season.
Anh ấy đã mua một chiếc pelisse mới cho mùa đông sắp tới.
elegant pelisse
pelisse thanh lịch
long pelisse
pelisse dài
silk pelisse
pelisse lụa
fashionable pelisse
pelisse thời trang
warm pelisse
pelisse ấm
vintage pelisse
pelisse cổ điển
colorful pelisse
pelisse nhiều màu sắc
classic pelisse
pelisse cổ điển
heavy pelisse
pelisse nặng
luxurious pelisse
pelisse sang trọng
she wore a beautiful pelisse to the winter ball.
Cô ấy đã mặc một chiếc pelisse tuyệt đẹp đến buổi dạ hội mùa đông.
the pelisse was made of luxurious fur.
Chiếc pelisse được làm từ lông thú sang trọng.
he admired the intricate design of her pelisse.
Anh ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc pelisse của cô ấy.
in the 19th century, a pelisse was a common outer garment.
Thế kỷ 19, pelisse là một món đồ ngoài mặc phổ biến.
she wrapped herself in a warm pelisse during the cold evening.
Cô ấy quấn mình trong một chiếc pelisse ấm áp trong buổi tối lạnh giá.
his pelisse was a symbol of high status.
Chiếc pelisse của anh ấy là biểu tượng của địa vị cao.
the fashion show featured models wearing stunning pelisses.
Buổi trình diễn thời trang có các người mẫu mặc những chiếc pelisse tuyệt đẹp.
she decided to wear her vintage pelisse for the occasion.
Cô ấy quyết định mặc chiếc pelisse cổ điển của mình cho dịp này.
pelisses were often adorned with beautiful embroidery.
Pelisse thường được trang trí bằng những đường thêu đẹp.
he bought a new pelisse for the upcoming winter season.
Anh ấy đã mua một chiếc pelisse mới cho mùa đông sắp tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay