pelisse

[Mỹ]/pəˈlɪs/
[Anh]/pəˈlɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo khoác lông dài của phụ nữ; một trang phục bên ngoài làm bằng lông.
Word Forms
số nhiềupelisses

Cụm từ & Cách kết hợp

elegant pelisse

pelisse thanh lịch

long pelisse

pelisse dài

silk pelisse

pelisse lụa

fashionable pelisse

pelisse thời trang

warm pelisse

pelisse ấm

vintage pelisse

pelisse cổ điển

colorful pelisse

pelisse nhiều màu sắc

classic pelisse

pelisse cổ điển

heavy pelisse

pelisse nặng

luxurious pelisse

pelisse sang trọng

Câu ví dụ

she wore a beautiful pelisse to the winter ball.

Cô ấy đã mặc một chiếc pelisse tuyệt đẹp đến buổi dạ hội mùa đông.

the pelisse was made of luxurious fur.

Chiếc pelisse được làm từ lông thú sang trọng.

he admired the intricate design of her pelisse.

Anh ấy ngưỡng mộ thiết kế phức tạp của chiếc pelisse của cô ấy.

in the 19th century, a pelisse was a common outer garment.

Thế kỷ 19, pelisse là một món đồ ngoài mặc phổ biến.

she wrapped herself in a warm pelisse during the cold evening.

Cô ấy quấn mình trong một chiếc pelisse ấm áp trong buổi tối lạnh giá.

his pelisse was a symbol of high status.

Chiếc pelisse của anh ấy là biểu tượng của địa vị cao.

the fashion show featured models wearing stunning pelisses.

Buổi trình diễn thời trang có các người mẫu mặc những chiếc pelisse tuyệt đẹp.

she decided to wear her vintage pelisse for the occasion.

Cô ấy quyết định mặc chiếc pelisse cổ điển của mình cho dịp này.

pelisses were often adorned with beautiful embroidery.

Pelisse thường được trang trí bằng những đường thêu đẹp.

he bought a new pelisse for the upcoming winter season.

Anh ấy đã mua một chiếc pelisse mới cho mùa đông sắp tới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay