penalises

[Mỹ]/'piːnəlaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. áp đặt hình phạt lên, đặt vào tình thế bất lợi

Câu ví dụ

I know one investment banking boss who penalises underlings for lobbying crassly.

Tôi biết một người đứng đầu ngân hàng đầu tư trừng phạt cấp dưới vì vận động hành lang một cách thô thiển.

If however, there is less than ten seconds to go, the referee will penalise the offender with Keikoku (whether there has been a previous Category 2 Chukoku or not) and award an Ippon to the opponent.

Tuy nhiên, nếu còn ít hơn mười giây, trọng tài sẽ phạt người phạm tội bằng Keikoku (cho dù đã có trước đó là Chukoku loại 2 hay không) và trao Ippon cho đối thủ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay