penalizations

[Mỹ]/ˌpiːnəlaɪˈzeɪʃənz/
[Anh]/ˌpiːnəlaɪˈzeɪʃənz/

Dịch

n. hình phạt hoặc án phạt được áp dụng cho việc vi phạm quy tắc hoặc luật lệ

Cụm từ & Cách kết hợp

impose penalizations

áp đặt các khoản phạt

face penalizations

chịu các khoản phạt

avoid penalizations

tránh các khoản phạt

apply penalizations

thi hành các khoản phạt

penalizations for violations

các khoản phạt cho vi phạm

penalizations on conduct

các khoản phạt về hành vi

review penalizations

xét xét các khoản phạt

implement penalizations

triển khai các khoản phạt

penalizations in policy

các khoản phạt trong chính sách

propose penalizations

đề xuất các khoản phạt

Câu ví dụ

companies face severe penalizations for violating environmental laws.

các công ty phải đối mặt với các hình phạt nghiêm trọng vì vi phạm luật môi trường.

the team received penalizations for unsportsmanlike conduct during the game.

đội đã nhận các hình phạt vì hành vi thiếu fair-play trong trận đấu.

penalizations can deter individuals from committing fraud.

các hình phạt có thể ngăn chặn mọi người phạm tội lừa đảo.

he was unaware of the penalizations that could arise from his actions.

anh ta không biết về những hình phạt có thể phát sinh từ hành động của mình.

governments often impose penalizations to maintain public order.

các chính phủ thường áp đặt các hình phạt để duy trì trật tự công cộng.

the school implemented new penalizations for bullying behavior.

nhà trường đã thực hiện các hình phạt mới đối với hành vi bắt nạt.

penalizations for tax evasion can include hefty fines.

các hình phạt đối với trốn thuế có thể bao gồm các khoản tiền phạt lớn.

many athletes are aware of the penalizations for doping.

nhiều vận động viên biết về các hình phạt đối với việc sử dụng doping.

penalizations should be fair and proportionate to the offense.

các hình phạt nên công bằng và tương xứng với hành vi vi phạm.

organizations must educate employees about possible penalizations for misconduct.

các tổ chức phải giáo dục nhân viên về những hình phạt có thể xảy ra đối với hành vi sai trái.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay