pendulous

[Mỹ]/ˈpendjələs/
[Anh]/ˈpendʒələs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. treo lỏng lẻo, đung đưa tự do

Câu ví dụ

long pendulous cones

những hình nón dài, buông lỏng.

ovules 1 per locule, pendulous, apotropous, with dorsal raphe.

noãn 1 mỗi ngăn, chúc xuống, apotropous, có màng treo lưng.

Ovary inferior, 1-8-loculed, with 1 pendulous, apotropous ovule per locule.

Buồng trứng ở vị trí dưới, 1-8 ngăn, có 1 phôi thai treo lơ lửng, ở vị trí ngoại trung cho mỗi ngăn.

Ovary incompletely (3 or)4-loculed, with 1 pendulous ovule per locule (if 2, then 1 aborting early), (6-)8-ribbed, ornamented, mid-sepaline ribs less distinctly raised than others;

Buồng trứng (3 hoặc) 4-tiểu phân, với 1 bầu noãn lủng lẳng mỗi tiều phân (nếu 2, thì 1 bị hủy bỏ sớm), (6-)8-ống, trang trí, các ống giữa cánh hoa ít nổi bật hơn các ống khác;

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay