penetrabilities

[Mỹ]/ˌpɛnɪtrəˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌpɛnətrəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của khả năng bị thâm nhập

Cụm từ & Cách kết hợp

high penetrabilities

khả năng xuyên cao

low penetrabilities

khả năng xuyên thấp

variable penetrabilities

khả năng xuyên thay đổi

effective penetrabilities

khả năng xuyên hiệu quả

measured penetrabilities

khả năng xuyên đo được

increased penetrabilities

khả năng xuyên tăng

decreased penetrabilities

khả năng xuyên giảm

optimal penetrabilities

khả năng xuyên tối ưu

analyzed penetrabilities

khả năng xuyên phân tích

comparable penetrabilities

khả năng xuyên so sánh được

Câu ví dụ

the research focused on the penetrabilities of various materials.

nghiên cứu tập trung vào khả năng thấm của các vật liệu khác nhau.

understanding the penetrabilities of different substances is crucial for this experiment.

việc hiểu rõ khả năng thấm của các chất khác nhau rất quan trọng cho thí nghiệm này.

scientists measured the penetrabilities of liquids through different membranes.

các nhà khoa học đã đo lường khả năng thấm của chất lỏng qua các màng khác nhau.

the penetrabilities of gases can vary significantly under pressure.

khả năng thấm của khí có thể khác nhau đáng kể dưới áp lực.

we need to analyze the penetrabilities of the new composite materials.

chúng ta cần phân tích khả năng thấm của các vật liệu composite mới.

different environmental factors can affect the penetrabilities of soils.

các yếu tố môi trường khác nhau có thể ảnh hưởng đến khả năng thấm của đất.

the study revealed the penetrabilities of various coatings on metals.

nghiên cứu đã tiết lộ khả năng thấm của các lớp phủ khác nhau trên kim loại.

penetrabilities can be influenced by temperature and humidity.

khả năng thấm có thể bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ và độ ẩm.

engineers must consider the penetrabilities of materials when designing structures.

các kỹ sư phải xem xét khả năng thấm của vật liệu khi thiết kế các cấu trúc.

the penetrabilities of different liquids were tested in the lab.

khả năng thấm của các chất lỏng khác nhau đã được thử nghiệm trong phòng thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay