pennon

[Mỹ]/ˈpɛnən/
[Anh]/ˈpɛnən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cờ tam giác dài hoặc biểu ngữ; cờ đuôi én; cờ trên một cây giáo; cờ tam giác hẹp trên một cây thương; cờ hiệu; cờ có bất kỳ hình dạng nào; (thơ ca) cánh của một con chim
Word Forms
số nhiềupennons

Cụm từ & Cách kết hợp

pennon flag

pennon cờ

pennon banner

pennon biểu ngữ

pennon pole

pennon cột

pennon display

pennon trưng bày

pennon streamers

pennon dải ruy băng

pennon crest

pennon huy hiệu

pennon design

thiết kế pennon

pennon colors

màu pennon

pennon symbol

biểu tượng pennon

pennon style

phong cách pennon

Câu ví dụ

the pennon fluttered in the wind during the parade.

lá cờ nhỏ tung bay trong gió trong suốt cuộc diễu hành.

they raised a colorful pennon to celebrate the festival.

họ nâng một lá cờ nhỏ đầy màu sắc để kỷ niệm lễ hội.

the knight's pennon displayed his family's crest.

lá cờ nhỏ của hiệp sĩ thể hiện huy hiệu gia tộc của anh ấy.

during the competition, each team had a unique pennon.

trong suốt cuộc thi, mỗi đội có một lá cờ nhỏ độc đáo.

the pennon was a symbol of victory for the warriors.

lá cờ nhỏ là biểu tượng chiến thắng của các chiến binh.

she designed a pennon for the school's sports team.

cô ấy đã thiết kế một lá cờ nhỏ cho đội thể thao của trường.

the pennon hung proudly from the castle's tower.

lá cờ nhỏ treo tự hào từ ngọn tháp của lâu đài.

he waved the pennon to signal the start of the race.

anh ta vẫy lá cờ nhỏ để báo hiệu bắt đầu cuộc đua.

they decorated the entrance with a large pennon.

họ trang trí lối vào bằng một lá cờ nhỏ lớn.

the pennon represented the spirit of the community.

lá cờ nhỏ đại diện cho tinh thần của cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay