penologist

[US]/pɪˈnɒlədʒɪst/
[UK]/pəˈnɑːlədʒɪst/
Frequency: Very High

Translation

n. một học giả về hình phạt hoặc quản lý nhà tù; một nhà tội phạm học chuyên về luật hình sự
Word Forms
số nhiềupenologists

Phrases & Collocations

penologist study

nghiên cứu của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist opinion

ý kiến của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist report

báo cáo của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist approach

phương pháp tiếp cận của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist analysis

phân tích của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist practices

thực tiễn của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist insights

thông tin chi tiết của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist findings

những phát hiện của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist theories

thuyết của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

penologist perspective

quan điểm của nhà khoa học nghiên cứu tội phạm

Example Sentences

the penologist studied the behavior of inmates.

Nhà tâm lý học tội phạm đã nghiên cứu hành vi của tù nhân.

a penologist often collaborates with correctional facilities.

Nhà tâm lý học tội phạm thường xuyên hợp tác với các cơ sở cải tạo.

understanding criminal psychology is essential for a penologist.

Hiểu về tâm lý tội phạm là điều cần thiết đối với một nhà tâm lý học tội phạm.

the penologist proposed new rehabilitation programs.

Nhà tâm lý học tội phạm đã đề xuất các chương trình cải tạo mới.

many penologists advocate for humane treatment of prisoners.

Nhiều nhà tâm lý học tội phạm ủng hộ sự đối xử nhân đạo với tù nhân.

a penologist's research can influence prison policies.

Nghiên cứu của một nhà tâm lý học tội phạm có thể ảnh hưởng đến các chính sách nhà tù.

the penologist attended a conference on criminal justice.

Nhà tâm lý học tội phạm đã tham dự một hội nghị về tư pháp hình sự.

penologists often analyze recidivism rates.

Các nhà tâm lý học tội phạm thường xuyên phân tích tỷ lệ tái phạm.

a penologist may work with sociologists and psychologists.

Một nhà tâm lý học tội phạm có thể làm việc với các nhà xã hội học và các nhà tâm lý học.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now