my penpals
Bạn tôi
find penpals
Tìm bạn tôi
penpal friends
Bạn tôi
online penpals
Bạn tôi trực tuyến
penpal program
Chương trình bạn tôi
penpal exchange
Hoán đổi bạn tôi
want penpals
Muốn có bạn tôi
penpal club
Câu lạc bộ bạn tôi
new penpals
Bạn tôi mới
i found penpals from japan and france through an online platform.
Tôi đã tìm được những người bạn viết thư quốc tế từ Nhật Bản và Pháp thông qua một nền tảng trực tuyến.
she has penpals in five different countries.
Cô ấy có những người bạn viết thư quốc tế ở năm quốc gia khác nhau.
many people make penpals to practice foreign languages.
Nhiều người làm quen với những người bạn viết thư quốc tế để luyện tập các ngôn ngữ nước ngoài.
my students exchange penpals with learners in germany.
Học sinh của tôi trao đổi bạn viết thư quốc tế với các học viên ở Đức.
international penpals help broaden cultural understanding.
Viết thư quốc tế giúp mở rộng hiểu biết văn hóa.
i correspond with penpals via email and letters.
Tôi trao đổi thư từ với những người bạn viết thư quốc tế qua email và thư tay.
some penpals become lifelong friends.
Một số người bạn viết thư quốc tế trở thành bạn bè suốt đời.
you can find penpals who share your hobbies.
Bạn có thể tìm được những người bạn viết thư quốc tế chia sẻ sở thích của bạn.
teenagers often look for penpals to learn about other cultures.
Thanh thiếu niên thường tìm kiếm bạn viết thư quốc tế để học hỏi về các nền văn hóa khác.
my penpal and i write to each other every month.
Tôi và bạn viết thư quốc tế của tôi viết thư cho nhau mỗi tháng một lần.
building penpal relationships requires patience and commitment.
Xây dựng mối quan hệ bạn viết thư quốc tế đòi hỏi sự kiên nhẫn và cam kết.
the website connects penpals based on interests.
Trang web kết nối những người bạn viết thư quốc tế dựa trên sở thích.
my penpals
Bạn tôi
find penpals
Tìm bạn tôi
penpal friends
Bạn tôi
online penpals
Bạn tôi trực tuyến
penpal program
Chương trình bạn tôi
penpal exchange
Hoán đổi bạn tôi
want penpals
Muốn có bạn tôi
penpal club
Câu lạc bộ bạn tôi
new penpals
Bạn tôi mới
i found penpals from japan and france through an online platform.
Tôi đã tìm được những người bạn viết thư quốc tế từ Nhật Bản và Pháp thông qua một nền tảng trực tuyến.
she has penpals in five different countries.
Cô ấy có những người bạn viết thư quốc tế ở năm quốc gia khác nhau.
many people make penpals to practice foreign languages.
Nhiều người làm quen với những người bạn viết thư quốc tế để luyện tập các ngôn ngữ nước ngoài.
my students exchange penpals with learners in germany.
Học sinh của tôi trao đổi bạn viết thư quốc tế với các học viên ở Đức.
international penpals help broaden cultural understanding.
Viết thư quốc tế giúp mở rộng hiểu biết văn hóa.
i correspond with penpals via email and letters.
Tôi trao đổi thư từ với những người bạn viết thư quốc tế qua email và thư tay.
some penpals become lifelong friends.
Một số người bạn viết thư quốc tế trở thành bạn bè suốt đời.
you can find penpals who share your hobbies.
Bạn có thể tìm được những người bạn viết thư quốc tế chia sẻ sở thích của bạn.
teenagers often look for penpals to learn about other cultures.
Thanh thiếu niên thường tìm kiếm bạn viết thư quốc tế để học hỏi về các nền văn hóa khác.
my penpal and i write to each other every month.
Tôi và bạn viết thư quốc tế của tôi viết thư cho nhau mỗi tháng một lần.
building penpal relationships requires patience and commitment.
Xây dựng mối quan hệ bạn viết thư quốc tế đòi hỏi sự kiên nhẫn và cam kết.
the website connects penpals based on interests.
Trang web kết nối những người bạn viết thư quốc tế dựa trên sở thích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay