pentahedrons

[Mỹ]/ˌpɛntəˈhiːdrən/
[Anh]/ˌpɛn.təˈhiː.drən/

Dịch

n.Hình học không gian ba chiều có năm mặt.

Cụm từ & Cách kết hợp

regular pentahedron

lăng kính đều

convex pentahedron

lăng kính lồi

dual pentahedron

lăng kính lưỡng tính

pentahedron model

mô hình lăng kính

pentahedron shape

hình dạng lăng kính

pentahedron geometry

hình học lăng kính

pentahedron structure

cấu trúc lăng kính

pentahedron surface

bề mặt lăng kính

pentahedron properties

tính chất của lăng kính

pentahedron construction

xây dựng lăng kính

Câu ví dụ

a pentahedron has five faces.

một đa diện thể có năm mặt.

the artist created a sculpture in the shape of a pentahedron.

nghệ sĩ đã tạo ra một bức điêu khắc có hình dạng như một đa diện thể.

in geometry, a pentahedron is a polyhedron with five faces.

trong hình học, một đa diện thể là một hình đa diện có năm mặt.

we learned about the properties of a pentahedron in class.

chúng tôi đã học về các tính chất của một đa diện thể trong lớp.

each face of the pentahedron can be a triangle or a quadrilateral.

mỗi mặt của đa diện thể có thể là một tam giác hoặc một tứ giác.

the pentahedron is often used in architectural designs.

đa diện thể thường được sử dụng trong các thiết kế kiến trúc.

visualizing a pentahedron can be challenging for some students.

việc hình dung một đa diện thể có thể là một thách thức đối với một số học sinh.

the pentahedron can be constructed using simple geometric tools.

đa diện thể có thể được tạo ra bằng cách sử dụng các công cụ hình học đơn giản.

understanding the symmetry of a pentahedron is essential in geometry.

hiểu được tính đối xứng của một đa diện thể là điều cần thiết trong hình học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay