five

[Mỹ]/faɪv/
[Anh]/faɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

num. số tương đương với một hơn bốn
n. một loại cây nhiệt đới của Mỹ với những lá bắc đầy màu sắc.

Cụm từ & Cách kết hợp

five fingers

năm ngón tay

five senses

năm giác quan

high five

vẫy năm ngón

five-star hotel

khách sạn năm sao

five o'clock

năm giờ

five hundred

năm trăm

five star

năm sao

five dynasties

ngũ triều

five star hotel

khách sạn năm sao

give me five

vẫy năm ngón

twenty five

hai mươi lăm

big five

ngũ đại

take five

nghỉ năm phút

Câu ví dụ

There are five fingers on each hand.

Có năm ngón tay trên mỗi bàn tay.

She bought five apples at the grocery store.

Cô ấy đã mua năm quả táo ở cửa hàng tạp hóa.

The meeting will start in five minutes.

Cuộc họp sẽ bắt đầu sau năm phút.

He scored five goals in the soccer game.

Anh ấy đã ghi được năm bàn thắng trong trận bóng đá.

I need to buy five stamps for these letters.

Tôi cần mua năm cái tem cho những lá thư này.

The recipe calls for five cups of flour.

Công thức yêu cầu năm cốc bột.

She has five cats as pets.

Cô ấy có năm con mèo làm thú cưng.

He has five years of experience in marketing.

Anh ấy có năm năm kinh nghiệm trong lĩnh vực marketing.

The hotel room can accommodate up to five people.

Phòng khách sạn có thể chứa tối đa năm người.

Ví dụ thực tế

Number five, he is fluent in five languages.

Số năm, anh ấy thông thạo năm ngôn ngữ.

Nguồn: 2016 Most Popular Selected Compilation

But which animals are 'the big five'?

Nhưng những động vật nào là 'big five'?

Nguồn: 6 Minute English

New York City consists of five boroughs.

Thành phố New York bao gồm năm quận.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Five hours. A film of five hours.

Năm giờ. Một bộ phim dài năm giờ.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

But why now? And why only five?

Nhưng tại sao bây giờ? Và tại sao chỉ có năm?

Nguồn: Charlie and the Chocolate Factory

Did you think there were only five?

Bạn có nghĩ chỉ có năm không?

Nguồn: Max takes you to learn pronunciation.

Five dollars, the little one says, only five.

Năm đô la, đứa trẻ nói, chỉ có năm.

Nguồn: The Little House on Mango Street

Here’s $30. Do you have a five?

Đây là 30 đô la. Bạn có tờ năm đô la không?

Nguồn: VOA Special August 2016 Collection

The journey takes less than five minutes.

Hành trình mất ít hơn năm phút.

Nguồn: Giuliani's 911

Japan's population plummeting for more than five years.

Dân số Nhật Bản giảm trong hơn năm năm.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay