pentices

[Mỹ]/ˈpɛntɪs/
[Anh]/ˈpɛnˌtɪs/

Dịch

n. một cấu trúc có mái hoặc một góc nhỏ gắn liền với một tòa nhà; một nơi trú ẩn hoặc che phủ, thường được tìm thấy ở lối vào của một tòa nhà

Cụm từ & Cách kết hợp

pentice roof

mái pentice

pentice awning

mái hiên pentice

pentice structure

cấu trúc pentice

pentice design

thiết kế pentice

pentice beam

dầm pentice

pentice entry

lối vào pentice

pentice extension

phần mở rộng pentice

pentice feature

tính năng pentice

pentice wall

tường pentice

pentice area

khu vực pentice

Câu ví dụ

the old house had a beautiful pentice that sheltered us from the rain.

Ngôi nhà cổ có một chiếc hiên mái đẹp đẽ che chắn cho chúng tôi khỏi mưa.

we enjoyed sitting on the pentice, watching the sunset.

Chúng tôi thích ngồi trên hiên mái, ngắm hoàng hôn.

the pentice provided a great spot for morning coffee.

Hiên mái là một nơi tuyệt vời để uống cà phê buổi sáng.

she decorated the pentice with hanging plants.

Cô ấy trang trí hiên mái bằng những chậu cây treo.

during the summer, the pentice was our favorite gathering place.

Mùa hè, hiên mái là nơi tụ tập yêu thích của chúng tôi.

the children played games under the shade of the pentice.

Trẻ em chơi trò chơi dưới bóng mát của hiên mái.

he built a wooden pentice to enhance the entrance of his home.

Anh ấy đã xây một chiếc hiên mái bằng gỗ để làm đẹp lối vào nhà của mình.

the pentice was a perfect place to escape the heat.

Hiên mái là một nơi hoàn hảo để tránh nóng.

they often hosted barbecues on the pentice during weekends.

Họ thường tổ chức tiệc nướng trên hiên mái vào cuối tuần.

the architect designed a modern pentice that blended with nature.

Kiến trúc sư đã thiết kế một chiếc hiên mái hiện đại hòa mình với thiên nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay