peopled

[Mỹ]/[ˈpiːp.ld]/
[Anh]/[ˈpiːp.ld]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Sống trong; định cư; làm cho đầy người.

Cụm từ & Cách kết hợp

peopled lands

đất đai có người sinh sống

once peopled

đã từng có người sinh sống

peopled cities

những thành phố có người sinh sống

sparsely peopled

ít người sinh sống

densely peopled

nhiều người sinh sống

newly peopled

mới có người sinh sống

peopled history

lịch sử có người sinh sống

he peopled

anh ấy đã định cư

they peopled

họ đã định cư

Câu ví dụ

the bustling marketplace was densely peopled with vendors and shoppers.

Chợ nhộn nhịp được đông đúc bởi các tiểu thương và người mua sắm.

historically, the fertile valley was heavily peopled by agricultural communities.

Trong lịch sử, thung lũng màu mỡ từng được dân cư nông nghiệp đông đúc.

the ancient city was once peopled by a thriving civilization.

Thành phố cổ một thời từng được một nền văn minh sôi động cư ngụ.

the island remained largely unpeopled until the 19th century.

Đến thế kỷ 19, hòn đảo vẫn còn hầu như chưa có người ở.

the sparsely peopled region offered a sense of solitude and peace.

Vùng đất thưa thớt người ở mang lại cảm giác cô độc và yên bình.

the university campus was peopled with students studying for exams.

Khu trường đại học được chật kín sinh viên đang ôn thi.

the concert hall was peopled with enthusiastic music lovers.

Âm nhạc hội trường đầy ắp những người yêu âm nhạc hào hứng.

the park was peopled with families enjoying a sunny afternoon.

Công viên đầy ắp các gia đình đang tận hưởng buổi chiều nắng đẹp.

the conference room was peopled with professionals eager to network.

Phòng hội nghị chật kín các chuyên gia háo hức muốn kết nối.

the library was peopled with students diligently researching their projects.

Thư viện đầy ắp sinh viên đang chăm chỉ nghiên cứu cho các dự án của mình.

the town square was peopled with people celebrating the festival.

Trung tâm thị trấn đầy ắp người dân đang tổ chức lễ hội.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay