| số nhiều | peptizations |
peptization process
quá trình kết tụ
peptization effect
hiệu ứng kết tụ
peptization agent
chất kết tụ
peptization method
phương pháp kết tụ
peptization stage
giai đoạn kết tụ
peptization reaction
phản ứng kết tụ
peptization phenomenon
hiện tượng kết tụ
peptization technique
kỹ thuật kết tụ
peptization solution
dung dịch kết tụ
peptization study
nghiên cứu về kết tụ
peptization is a crucial step in the colloidal process.
quá trình pept hóa là bước quan trọng trong quy trình keo.
the peptization of clay can enhance its properties.
việc pept hóa đất sét có thể nâng cao các tính chất của nó.
understanding peptization helps in material science.
hiểu peptization giúp ích trong khoa học vật liệu.
peptization can improve the stability of suspensions.
peptization có thể cải thiện độ ổn định của các huyền phù.
researchers study peptization to develop better products.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu peptization để phát triển các sản phẩm tốt hơn.
the process of peptization involves the dispersion of particles.
quá trình peptization liên quan đến sự phân tán các hạt.
peptization is often used in the production of ceramics.
peptization thường được sử dụng trong sản xuất gốm sứ.
effective peptization can lead to improved performance in applications.
peptization hiệu quả có thể dẫn đến cải thiện hiệu suất trong các ứng dụng.
peptization techniques vary depending on the materials used.
các kỹ thuật peptization khác nhau tùy thuộc vào vật liệu được sử dụng.
scientists are exploring new methods of peptization.
các nhà khoa học đang khám phá các phương pháp peptization mới.
peptization process
quá trình kết tụ
peptization effect
hiệu ứng kết tụ
peptization agent
chất kết tụ
peptization method
phương pháp kết tụ
peptization stage
giai đoạn kết tụ
peptization reaction
phản ứng kết tụ
peptization phenomenon
hiện tượng kết tụ
peptization technique
kỹ thuật kết tụ
peptization solution
dung dịch kết tụ
peptization study
nghiên cứu về kết tụ
peptization is a crucial step in the colloidal process.
quá trình pept hóa là bước quan trọng trong quy trình keo.
the peptization of clay can enhance its properties.
việc pept hóa đất sét có thể nâng cao các tính chất của nó.
understanding peptization helps in material science.
hiểu peptization giúp ích trong khoa học vật liệu.
peptization can improve the stability of suspensions.
peptization có thể cải thiện độ ổn định của các huyền phù.
researchers study peptization to develop better products.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu peptization để phát triển các sản phẩm tốt hơn.
the process of peptization involves the dispersion of particles.
quá trình peptization liên quan đến sự phân tán các hạt.
peptization is often used in the production of ceramics.
peptization thường được sử dụng trong sản xuất gốm sứ.
effective peptization can lead to improved performance in applications.
peptization hiệu quả có thể dẫn đến cải thiện hiệu suất trong các ứng dụng.
peptization techniques vary depending on the materials used.
các kỹ thuật peptization khác nhau tùy thuộc vào vật liệu được sử dụng.
scientists are exploring new methods of peptization.
các nhà khoa học đang khám phá các phương pháp peptization mới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay