top percentile
phần trăm trăm cao nhất
bottom percentile
phần trăm trăm thấp nhất
percentile rank
xếp hạng percentile
percentile score
điểm percentile
fifty percentile
phần trăm trăm thứ 50
ninety percentile
phần trăm trăm thứ 90
twenty percentile
phần trăm trăm thứ 20
seventy percentile
phần trăm trăm thứ 70
percentile distribution
phân bố phần trăm trăm
percentile cutoff
ngưỡng phần trăm trăm
the student's score was in the 90th percentile.
Điểm của học sinh nằm ở phân vị thứ 90.
she ranked in the top percentile of her class.
Cô ấy xếp hạng trong top phân vị của lớp.
the test results showed a significant increase in the 75th percentile.
Kết quả kiểm tra cho thấy sự gia tăng đáng kể ở phân vị thứ 75.
he is in the 95th percentile for height among his peers.
Chiều cao của anh ấy nằm ở phân vị thứ 95 so với bạn bè đồng trang lứa.
they used percentile rankings to evaluate the students' performances.
Họ sử dụng xếp hạng phân vị để đánh giá hiệu suất của học sinh.
the 50th percentile is considered the median score.
Phân vị thứ 50 được coi là điểm trung bình.
understanding percentiles can help in data analysis.
Hiểu về phân vị có thể giúp ích trong phân tích dữ liệu.
the report highlighted the 25th percentile as a benchmark.
Báo cáo nêu bật phân vị thứ 25 như một tiêu chuẩn.
in health studies, the 90th percentile is often used to indicate obesity.
Trong các nghiên cứu về sức khỏe, phân vị thứ 90 thường được sử dụng để chỉ ra tình trạng béo phì.
percentile scores are useful for comparing different groups.
Điểm số phân vị hữu ích cho việc so sánh các nhóm khác nhau.
top percentile
phần trăm trăm cao nhất
bottom percentile
phần trăm trăm thấp nhất
percentile rank
xếp hạng percentile
percentile score
điểm percentile
fifty percentile
phần trăm trăm thứ 50
ninety percentile
phần trăm trăm thứ 90
twenty percentile
phần trăm trăm thứ 20
seventy percentile
phần trăm trăm thứ 70
percentile distribution
phân bố phần trăm trăm
percentile cutoff
ngưỡng phần trăm trăm
the student's score was in the 90th percentile.
Điểm của học sinh nằm ở phân vị thứ 90.
she ranked in the top percentile of her class.
Cô ấy xếp hạng trong top phân vị của lớp.
the test results showed a significant increase in the 75th percentile.
Kết quả kiểm tra cho thấy sự gia tăng đáng kể ở phân vị thứ 75.
he is in the 95th percentile for height among his peers.
Chiều cao của anh ấy nằm ở phân vị thứ 95 so với bạn bè đồng trang lứa.
they used percentile rankings to evaluate the students' performances.
Họ sử dụng xếp hạng phân vị để đánh giá hiệu suất của học sinh.
the 50th percentile is considered the median score.
Phân vị thứ 50 được coi là điểm trung bình.
understanding percentiles can help in data analysis.
Hiểu về phân vị có thể giúp ích trong phân tích dữ liệu.
the report highlighted the 25th percentile as a benchmark.
Báo cáo nêu bật phân vị thứ 25 như một tiêu chuẩn.
in health studies, the 90th percentile is often used to indicate obesity.
Trong các nghiên cứu về sức khỏe, phân vị thứ 90 thường được sử dụng để chỉ ra tình trạng béo phì.
percentile scores are useful for comparing different groups.
Điểm số phân vị hữu ích cho việc so sánh các nhóm khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay