percept

[Mỹ]/'pɜːsept/
[Anh]/'pɝsɛpt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đối tượng của nhận thức, nhận thức nhận thức.
Word Forms
số nhiềupercepts

Cụm từ & Cách kết hợp

perceptual experience

trải nghiệm cảm giác

perceptual threshold

ngưỡng cảm giác

Ví dụ thực tế

So this indicated that there's a particular type of cell in a given region of the brain that seemed to specifically encode the percept of pain.

Điều này cho thấy có một loại tế bào cụ thể trong một vùng não bộ nhất định dường như mã hóa đặc biệt cảm nhận về nỗi đau.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay