perceptron

[Mỹ]/pɚ'sɛptrɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại nơ-ron nhân tạo mô phỏng hệ thống thị giác của con người và được sử dụng để nhận diện mẫu.
Word Forms
số nhiềuperceptrons

Ví dụ thực tế

Rosenblatt, in the the late 1950s, developed what he called a perceptron, and it was a neural network, a computing system that would mimic the brain.

Rosenblatt, vào cuối những năm 1950, đã phát triển những gì ông gọi là một bộ cảm nhận (perceptron), và đó là một mạng nơ-ron, một hệ thống tính toán mô phỏng não bộ.

Nguồn: Bloomberg Businessweek

Since the outer senses or their equivalent are the main perceptrons of camouflage constructions, then the outer senses and the physical apparatus or its equivalent will habitually perceive its particular system as a closed one.

Vì các giác quan bên ngoài hoặc tương đương của chúng là các bộ cảm nhận chính của các cấu trúc ngụy trang, thì các giác quan bên ngoài và thiết bị vật lý hoặc tương đương của chúng sẽ thường xuyên nhận thức hệ thống cụ thể của nó là một hệ thống kín.

Nguồn: The Early Sessions

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay