non-learner

[Mỹ]/[nɒn ˈlɜːnər]/
[Anh]/[nɒn ˈlɜːrnər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

non-learner status

trạng thái không phải người học

a non-learner

một người không phải người học

becoming a non-learner

trở thành người không phải người học

non-learners often

những người không phải người học thường

identified as non-learners

được xác định là những người không phải người học

non-learner group

nhóm những người không phải người học

support non-learners

hỗ trợ những người không phải người học

potential non-learner

người có nguy cơ trở thành người không phải người học

treating non-learners

chăm sóc những người không phải người học

Câu ví dụ

the non-learner often benefits from observing experienced colleagues.

Người không học thường có lợi khi quan sát đồng nghiệp có kinh nghiệm.

we need to identify the non-learner and provide alternative support.

Chúng ta cần xác định người không học và cung cấp hỗ trợ thay thế.

a non-learner might excel in a role requiring practical skills.

Một người không học có thể xuất sắc trong vai trò yêu cầu kỹ năng thực tế.

the non-learner's perspective can offer unique insights to the team.

Quan điểm của người không học có thể mang lại những hiểu biết độc đáo cho nhóm.

it's important not to label a non-learner as inherently incapable.

Rất quan trọng là không gắn nhãn người không học là vô năng lực bẩm sinh.

the non-learner may prefer hands-on experience over formal training.

Người không học có thể ưa chuộng kinh nghiệm thực hành hơn là đào tạo chính thức.

understanding the non-learner's motivations is crucial for engagement.

Hiểu động lực của người không học là rất quan trọng đối với việc tham gia.

we should tailor approaches to accommodate the non-learner's style.

Chúng ta nên điều chỉnh phương pháp để phù hợp với phong cách của người không học.

the non-learner's strengths might lie outside of traditional learning paths.

Điểm mạnh của người không học có thể nằm ngoài các con đường học tập truyền thống.

a non-learner can contribute valuable knowledge through practical application.

Một người không học có thể đóng góp kiến thức quý giá thông qua ứng dụng thực tế.

we must avoid making assumptions about the non-learner's potential.

Chúng ta phải tránh đưa giả định về tiềm năng của người không học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay