peregrine

[Mỹ]/'periɡrin/
[Anh]/ˈpɛrəɡrɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài chim săn mồi cỡ trung bình, nổi tiếng với việc di cư đường dài, thành thạo trong việc săn mồi
Các dạng của từ
số nhiềuperegrines

Cụm từ & Cách kết hợp

peregrine falcon

chim ưng peregrine

Câu ví dụ

peregrine species of grass.

các loài chim ưng peregrine

It took about six weeks for the eyas to mature into a fully grown peregrine falcon.

Mất khoảng sáu tuần để chim non phát triển thành chim ưng peregrine trưởng thành.

Peregrine falcons usually pluck the feathers and strip the flesh off their bird prey.

Những con chim ưng Peregrine thường nhặt bỏ lông và lột da khỏi con mồi chim của chúng.

the peregrine population is declining

dân số chim ưng peregrine đang suy giảm

the peregrine's hunting skills

kỹ năng săn mồi của chim ưng peregrine

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay