| số nhiều | perfectives |
perfective aspect
dạng hoàn thành
perfective form
dạng hoàn thành
perfective verb
động từ hoàn thành
perfective construction
cấu trúc hoàn thành
perfective marker
dấu hiệu hoàn thành
perfective tense
thì hoàn thành
perfective meaning
ý nghĩa hoàn thành
perfective aspectual
liên quan đến dạng hoàn thành
perfective language
ngôn ngữ hoàn thành
perfective usage
cách sử dụng hoàn thành
the perfective aspect highlights completed actions.
khía cạnh hoàn thành nhấn mạnh các hành động đã hoàn thành.
in russian, the perfective aspect is crucial for verbs.
trong tiếng Nga, khía cạnh hoàn thành rất quan trọng đối với động từ.
understanding the perfective can improve your language skills.
hiểu về khía cạnh hoàn thành có thể cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của bạn.
she used the perfective form to indicate the finished task.
cô ấy đã sử dụng dạng hoàn thành để chỉ ra nhiệm vụ đã hoàn thành.
perfective verbs often convey a sense of completion.
các động từ hoàn thành thường truyền tải cảm giác hoàn thành.
the teacher explained the perfective and imperfective aspects.
giáo viên giải thích về khía cạnh hoàn thành và khía cạnh chưa hoàn thành.
in many languages, the perfective aspect is marked differently.
trong nhiều ngôn ngữ, khía cạnh hoàn thành được đánh dấu khác nhau.
she prefers using the perfective to express her achievements.
cô ấy thích sử dụng khía cạnh hoàn thành để thể hiện những thành tựu của mình.
the perfective aspect can change the meaning of a sentence.
khía cạnh hoàn thành có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
he mastered the perfective aspect after years of study.
anh ấy đã nắm vững khía cạnh hoàn thành sau nhiều năm học tập.
perfective aspect
dạng hoàn thành
perfective form
dạng hoàn thành
perfective verb
động từ hoàn thành
perfective construction
cấu trúc hoàn thành
perfective marker
dấu hiệu hoàn thành
perfective tense
thì hoàn thành
perfective meaning
ý nghĩa hoàn thành
perfective aspectual
liên quan đến dạng hoàn thành
perfective language
ngôn ngữ hoàn thành
perfective usage
cách sử dụng hoàn thành
the perfective aspect highlights completed actions.
khía cạnh hoàn thành nhấn mạnh các hành động đã hoàn thành.
in russian, the perfective aspect is crucial for verbs.
trong tiếng Nga, khía cạnh hoàn thành rất quan trọng đối với động từ.
understanding the perfective can improve your language skills.
hiểu về khía cạnh hoàn thành có thể cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của bạn.
she used the perfective form to indicate the finished task.
cô ấy đã sử dụng dạng hoàn thành để chỉ ra nhiệm vụ đã hoàn thành.
perfective verbs often convey a sense of completion.
các động từ hoàn thành thường truyền tải cảm giác hoàn thành.
the teacher explained the perfective and imperfective aspects.
giáo viên giải thích về khía cạnh hoàn thành và khía cạnh chưa hoàn thành.
in many languages, the perfective aspect is marked differently.
trong nhiều ngôn ngữ, khía cạnh hoàn thành được đánh dấu khác nhau.
she prefers using the perfective to express her achievements.
cô ấy thích sử dụng khía cạnh hoàn thành để thể hiện những thành tựu của mình.
the perfective aspect can change the meaning of a sentence.
khía cạnh hoàn thành có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
he mastered the perfective aspect after years of study.
anh ấy đã nắm vững khía cạnh hoàn thành sau nhiều năm học tập.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay