perijoves

[Mỹ]/ˌpɛrɪˈdʒəʊv/
[Anh]/ˌpɛrɪˈdʒoʊv/

Dịch

n. điểm trong quỹ đạo mà một vật thể gần nhất với Sao Mộc

Cụm từ & Cách kết hợp

perijove orbit

quỹ đạo cận địa

perijove distance

khoảng cách cận địa

perijove point

điểm cận địa

perijove altitude

độ cao cận địa

perijove mission

nhiệm vụ cận địa

perijove flyby

bay ngang cận địa

perijove region

khu vực cận địa

perijove analysis

phân tích cận địa

perijove data

dữ liệu cận địa

perijove observation

quan sát cận địa

Câu ví dụ

perijove is a fascinating moon of jupiter.

Perijove là một mặt trăng hấp dẫn của Sao Mộc.

scientists study perijove to understand its geological features.

Các nhà khoa học nghiên cứu Perijove để hiểu rõ hơn về các đặc điểm địa chất của nó.

many missions are planned to explore perijove.

Nhiều nhiệm vụ được lên kế hoạch để khám phá Perijove.

perijove has a unique atmosphere compared to other moons.

Perijove có một bầu khí quyển độc đáo so với các mặt trăng khác.

researchers are excited about the potential discoveries on perijove.

Các nhà nghiên cứu rất hào hứng với những khám phá tiềm năng trên Perijove.

perijove's surface is covered in ice and rock.

Bề mặt của Perijove được bao phủ bởi băng và đá.

studying perijove can provide insights into planetary formation.

Nghiên cứu Perijove có thể cung cấp những hiểu biết về sự hình thành hành tinh.

perijove orbits jupiter at a significant distance.

Perijove quay quanh Sao Mộc ở một khoảng cách đáng kể.

understanding perijove's environment is crucial for future missions.

Hiểu rõ về môi trường của Perijove là rất quan trọng cho các nhiệm vụ trong tương lai.

perijove may harbor conditions suitable for life.

Perijove có thể có những điều kiện phù hợp với sự sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay