perilousnesses

[Mỹ]/ˈperɪləsnəsɪz/
[Anh]/ˈperɪləsnəsɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái nguy hiểm; tính nguy hiểm; nguy hiểm

Cụm từ & Cách kết hợp

great perilousness

Vietnamese_translation

perilousness of war

Vietnamese_translation

sense of perilousness

Vietnamese_translation

extreme perilousness

Vietnamese_translation

inherent perilousness

Vietnamese_translation

perilousness of climbing

Vietnamese_translation

hidden perilousness

Vietnamese_translation

perilousness of flight

Vietnamese_translation

perilousness of journey

Vietnamese_translation

unexpected perilousness

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the perilousnesses of mountain climbing demand respect and preparation.

Các mối nguy hiểm của việc leo núi đòi hỏi sự tôn trọng và chuẩn bị.

we must acknowledge the perilousnesses inherent in space exploration.

Chúng ta phải công nhận các mối nguy hiểm vốn có trong việc khám phá không gian.

despite the perilousnesses, the expedition continued onward.

Dù có những mối nguy hiểm, cuộc thám hiểm vẫn tiếp tục tiến lên.

the perilousnesses of the ocean can overwhelm even experienced sailors.

Các mối nguy hiểm của đại dương có thể đánh垮 ngay cả những thủy thủ có kinh nghiệm.

he spoke about the perilousnesses of political revolution.

Ông đã nói về các mối nguy hiểm của cuộc cách mạng chính trị.

the perilousnesses of urban nightlife require caution.

Các mối nguy hiểm của đời sống ban đêm đô thị đòi hỏi sự cẩn trọng.

they navigated the perilousnesses of the jungle successfully.

Họ đã thành công trong việc vượt qua các mối nguy hiểm của rừng rậm.

the perilousnesses of starting a new business are often underestimated.

Các mối nguy hiểm khi bắt đầu một doanh nghiệp mới thường bị đánh giá thấp.

she understood the perilousnesses of speaking truth to power.

Cô ấy hiểu rõ các mối nguy hiểm khi nói sự thật với quyền lực.

the perilousnesses of winter mountaineering are well documented.

Các mối nguy hiểm của việc leo núi vào mùa đông được ghi chép đầy đủ.

the report detailed the perilousnesses facing the endangered species.

Báo cáo đã chi tiết các mối nguy hiểm mà các loài đang bị đe dọa phải đối mặt.

travelers should research the perilousnesses of remote destinations.

Các du khách nên nghiên cứu các mối nguy hiểm của các điểm đến hẻo lánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay