smoking is prejudicial to your health.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe bạn.
the decision could be prejudicial to the company's interests.
Quyết định này có thể có hại cho lợi ích của công ty.
the article had a prejudicial effect on public opinion.
Bài viết này đã có tác động tiêu cực đến dư luận.
the judge recused himself from the prejudicial case.
Tòa án đã từ chối xét xử trong vụ việc có hại này.
his behavior was prejudicial to the team's morale.
Hành vi của anh ấy có hại đến tinh thần của đội nhóm.
spreading such rumors is prejudicial to her reputation.
Phát tán những tin đồn như vậy có hại cho danh tiếng của cô ấy.
pollution is prejudicial to the sustainable development of the city.
Ô nhiễm có hại cho sự phát triển bền vững của thành phố.
the policy has a prejudicial impact on small businesses.
Chính sách này có tác động tiêu cực đến các doanh nghiệp nhỏ.
exposure to violence is prejudicial to children.
Phơi bày trước bạo lực có hại cho trẻ em.
the evidence was deemed prejudicial and inadmissible.
Bằng chứng này được coi là có hại và không thể chấp nhận được.
prejudicial assumptions can lead to discrimination.
Các giả định có hại có thể dẫn đến phân biệt đối xử.
the delay was prejudicial to the project timeline.
Việc chậm trễ này có hại đến kế hoạch thời gian của dự án.
his prejudicial remarks offended many people.
Các phát ngôn có hại của anh ấy đã làm tổn thương nhiều người.
smoking is prejudicial to your health.
Hút thuốc có hại cho sức khỏe bạn.
the decision could be prejudicial to the company's interests.
Quyết định này có thể có hại cho lợi ích của công ty.
the article had a prejudicial effect on public opinion.
Bài viết này đã có tác động tiêu cực đến dư luận.
the judge recused himself from the prejudicial case.
Tòa án đã từ chối xét xử trong vụ việc có hại này.
his behavior was prejudicial to the team's morale.
Hành vi của anh ấy có hại đến tinh thần của đội nhóm.
spreading such rumors is prejudicial to her reputation.
Phát tán những tin đồn như vậy có hại cho danh tiếng của cô ấy.
pollution is prejudicial to the sustainable development of the city.
Ô nhiễm có hại cho sự phát triển bền vững của thành phố.
the policy has a prejudicial impact on small businesses.
Chính sách này có tác động tiêu cực đến các doanh nghiệp nhỏ.
exposure to violence is prejudicial to children.
Phơi bày trước bạo lực có hại cho trẻ em.
the evidence was deemed prejudicial and inadmissible.
Bằng chứng này được coi là có hại và không thể chấp nhận được.
prejudicial assumptions can lead to discrimination.
Các giả định có hại có thể dẫn đến phân biệt đối xử.
the delay was prejudicial to the project timeline.
Việc chậm trễ này có hại đến kế hoạch thời gian của dự án.
his prejudicial remarks offended many people.
Các phát ngôn có hại của anh ấy đã làm tổn thương nhiều người.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay