permeablenesses

[Mỹ]/ˈpɜːmiəblnəsɪz/
[Anh]/ˈpɜrmiəblnəsɪz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể thấm; dạng số nhiều của permeableness, đề cập đến nhiều trường hợp khả năng bị thấm bởi chất lỏng hoặc khí.

Câu ví dụ

the varying permeablenesses of the sedimentary layers affect the rate of groundwater flow.

Độ thấm thấu khác nhau của các lớp trầm tích ảnh hưởng đến tốc độ dòng chảy của nước ngầm.

scientists compared the permeablenesses of different geomembranes to select the best landfill liner.

Các nhà khoa học so sánh độ thấm thấu của các lớp màng địa chất khác nhau để chọn lớp lót bãi rác tốt nhất.

research into membrane permeablenesses is crucial for improving water desalination technology.

Nghiên cứu về độ thấm thấu của màng là rất quan trọng đối với việc cải tiến công nghệ khử muối nước.

factors influencing rock permeablenesses include grain size, porosity, and cementation.

Các yếu tố ảnh hưởng đến độ thấm thấu của đá bao gồm kích thước hạt, độ rỗng và sự kết tinh.

the study measured the relative permeablenesses of oil and water within the reservoir.

Nghiên cứu này đo độ thấm thấu tương đối của dầu và nước trong mỏ.

understanding tissue permeablenesses is vital for designing effective transdermal drug delivery systems.

Hiểu biết về độ thấm thấu của mô là rất quan trọng đối với việc thiết kế các hệ thống truyền thuốc qua da hiệu quả.

geologists analyze the permeablenesses of soil horizons to predict slope stability and landslide risks.

Các nhà địa chất phân tích độ thấm thấu của các tầng đất để dự đoán tính ổn định của độ dốc và rủi ro sạt lở đất.

experiments were conducted to test the magnetic permeablenesses of various ferrite compounds.

Các thí nghiệm được tiến hành để kiểm tra độ thấm từ của các hợp chất ferrite khác nhau.

the distinct permeablenesses of the cell layers determine how ions are transported across the epithelium.

Độ thấm thấu khác nhau của các lớp tế bào xác định cách các ion được vận chuyển qua biểu bì.

hydraulic fracturing aims to enhance the permeablenesses of tight shale formations.

Phá vỡ thủy lực nhằm tăng cường độ thấm thấu của các cấu tạo đá phiến chặt chẽ.

mapping the permeablenesses of the valley floor helps hydrologists model flood dynamics.

Bản đồ độ thấm thấu của nền thung lũng giúp các nhà thủy văn mô hình hóa động lực lũ lụt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay