permitting

[Mỹ]/pəˈmɪtɪŋ/
[Anh]/pərˈmɪtɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. cho phép hoặc cấp phép; cấp quyền.

Cụm từ & Cách kết hợp

permitting access

cho phép truy cập

permitting use

cho phép sử dụng

permitting entry

cho phép vào

permitting changes

cho phép thay đổi

permitting travel

cho phép đi lại

permitting exceptions

cho phép các trường hợp ngoại lệ

permitting modifications

cho phép sửa đổi

permitting actions

cho phép hành động

permitting conditions

cho phép các điều kiện

permitting participation

cho phép tham gia

Câu ví dụ

permitting access to the building requires a security check.

Việc cho phép truy cập vào tòa nhà đòi hỏi kiểm tra an ninh.

they are permitting students to retake the exam next week.

Họ đang cho phép học sinh được làm lại bài kiểm tra vào tuần tới.

the new policy is permitting remote work for employees.

Quy định mới cho phép nhân viên làm việc từ xa.

permitting the use of phones in class can be distracting.

Việc cho phép sử dụng điện thoại trong lớp học có thể gây xao nhãng.

she is permitting her children to stay up late on weekends.

Cô ấy cho phép con cái của mình thức khuya vào cuối tuần.

permitting additional time for the project is necessary.

Việc cho thêm thời gian cho dự án là cần thiết.

the city is permitting outdoor dining during the summer.

Thành phố cho phép ăn uống ngoài trời trong mùa hè.

permitting volunteers to help can enhance community spirit.

Việc cho phép tình nguyện viên giúp đỡ có thể tăng cường tinh thần cộng đồng.

they are permitting the exhibition to run for an extra week.

Họ đang cho phép triển lãm kéo dài thêm một tuần.

permitting students to choose their projects encourages creativity.

Việc cho phép học sinh chọn dự án của riêng mình khuyến khích sự sáng tạo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay