authorizing agent
đại lý được ủy quyền
authorizing body
đơn vị được ủy quyền
authorizing signature
chữ ký được ủy quyền
authorizing process
quy trình ủy quyền
authorizing official
cán bộ được ủy quyền
authorizing action
hành động được ủy quyền
authorizing power
quyền được ủy quyền
authorizing committee
ban được ủy quyền
authorizing statement
khẳng định được ủy quyền
authorizing personnel
cán bộ được ủy quyền
the board is authorizing the new marketing campaign after careful review.
Ban giám đốc đang phê duyệt chiến dịch marketing mới sau khi xem xét kỹ lưỡng.
we need authorizing documentation before proceeding with the project.
Chúng ta cần tài liệu phê duyệt trước khi tiến hành dự án.
the government is authorizing the construction of a new highway.
Chính phủ đang phê duyệt việc xây dựng một con đường cao tốc mới.
are you authorizing the payment to the vendor?
Bạn có phê duyệt việc thanh toán cho nhà cung cấp không?
the court is authorizing a search of the suspect's home.
Tòa án đang phê duyệt việc khám xét nhà nghi phạm.
the system requires authorizing access for each user.
Hệ thống yêu cầu phê duyệt quyền truy cập cho từng người dùng.
the ceo is authorizing the acquisition of the smaller company.
CEO đang phê duyệt việc mua lại công ty nhỏ hơn.
the software requires authorizing the use of certain features.
Phần mềm yêu cầu phê duyệt việc sử dụng một số tính năng.
the contract outlines the process for authorizing changes to the design.
Hợp đồng nêu rõ quy trình phê duyệt các thay đổi thiết kế.
the bank is authorizing the loan application after verification.
Ngân hàng đang phê duyệt đơn xin vay sau khi kiểm tra.
the committee is authorizing the release of the confidential report.
Ủy ban đang phê duyệt việc công bố báo cáo mật.
authorizing agent
đại lý được ủy quyền
authorizing body
đơn vị được ủy quyền
authorizing signature
chữ ký được ủy quyền
authorizing process
quy trình ủy quyền
authorizing official
cán bộ được ủy quyền
authorizing action
hành động được ủy quyền
authorizing power
quyền được ủy quyền
authorizing committee
ban được ủy quyền
authorizing statement
khẳng định được ủy quyền
authorizing personnel
cán bộ được ủy quyền
the board is authorizing the new marketing campaign after careful review.
Ban giám đốc đang phê duyệt chiến dịch marketing mới sau khi xem xét kỹ lưỡng.
we need authorizing documentation before proceeding with the project.
Chúng ta cần tài liệu phê duyệt trước khi tiến hành dự án.
the government is authorizing the construction of a new highway.
Chính phủ đang phê duyệt việc xây dựng một con đường cao tốc mới.
are you authorizing the payment to the vendor?
Bạn có phê duyệt việc thanh toán cho nhà cung cấp không?
the court is authorizing a search of the suspect's home.
Tòa án đang phê duyệt việc khám xét nhà nghi phạm.
the system requires authorizing access for each user.
Hệ thống yêu cầu phê duyệt quyền truy cập cho từng người dùng.
the ceo is authorizing the acquisition of the smaller company.
CEO đang phê duyệt việc mua lại công ty nhỏ hơn.
the software requires authorizing the use of certain features.
Phần mềm yêu cầu phê duyệt việc sử dụng một số tính năng.
the contract outlines the process for authorizing changes to the design.
Hợp đồng nêu rõ quy trình phê duyệt các thay đổi thiết kế.
the bank is authorizing the loan application after verification.
Ngân hàng đang phê duyệt đơn xin vay sau khi kiểm tra.
the committee is authorizing the release of the confidential report.
Ủy ban đang phê duyệt việc công bố báo cáo mật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay