peroxided

[Mỹ]/pəˈrɒksɪdɪd/
[Anh]/pəˈrɑːksaɪdɪd/

Dịch

n. hydrogen peroxide; peroxide
vt. tẩy trắng bằng hydrogen peroxide; điều trị bằng peroxide
adj. đã tẩy trắng bằng hydrogen peroxide

Cụm từ & Cách kết hợp

peroxided hair

tóc nhuộm peroxide

peroxided skin

da nhuộm peroxide

peroxided highlights

nhuộm highlight peroxide

peroxided treatment

xử lý peroxide

peroxided color

màu peroxide

peroxided products

sản phẩm peroxide

peroxided curls

xoăn peroxide

peroxided ends

ngọn tóc peroxide

peroxided roots

rễ tóc peroxide

peroxided look

vẻ ngoài peroxide

Câu ví dụ

the hairdresser peroxided my hair for a lighter look.

thợ làm tóc đã nhuộm sáng tóc của tôi để có vẻ ngoài tươi sáng hơn.

she peroxided her jeans to give them a distressed appearance.

Cô ấy đã nhuộm jean của mình để tạo vẻ ngoài cũ kỹ.

after the treatment, my skin felt peroxided and fresh.

Sau khi điều trị, làn da của tôi cảm thấy sáng và tươi mới.

he peroxided the wood to achieve a weathered effect.

Anh ta đã nhuộm gỗ để tạo hiệu ứng thời tiết.

the artist peroxided the canvas to create a unique background.

Nghệ sĩ đã nhuộm toan để tạo ra một nền độc đáo.

she decided to get her nails peroxided for a trendy look.

Cô ấy quyết định làm móng tay sáng hơn để có vẻ ngoài hợp thời trang.

the lab technician peroxided the samples for analysis.

Kỹ thuật viên phòng thí nghiệm đã nhuộm các mẫu để phân tích.

to enhance the color, the fabric was peroxided before dyeing.

Để tăng cường màu sắc, vải đã được nhuộm sáng trước khi nhuộm.

he peroxided the old photographs to restore their brightness.

Anh ta đã nhuộm những bức ảnh cũ để khôi phục độ sáng của chúng.

the stylist recommended i get my highlights peroxided.

Người tạo mẫu khuyên tôi nên nhuộm sáng những phần highlights.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay