personalizing

[Mỹ]/ˈpɜːsənəlaɪzɪŋ/
[Anh]/ˈpɜrsənəlaɪzɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động làm cho cái gì đó mang tính cá nhân hoặc phù hợp với một cá nhân; đánh dấu cái gì đó bằng chữ cái đầu hoặc tên của chủ sở hữu

Cụm từ & Cách kết hợp

personalizing content

cá nhân hóa nội dung

personalizing experience

cá nhân hóa trải nghiệm

personalizing services

cá nhân hóa dịch vụ

personalizing products

cá nhân hóa sản phẩm

personalizing messages

cá nhân hóa tin nhắn

personalizing offers

cá nhân hóa ưu đãi

personalizing recommendations

cá nhân hóa đề xuất

personalizing ads

cá nhân hóa quảng cáo

personalizing features

cá nhân hóa tính năng

personalizing settings

cá nhân hóa cài đặt

Câu ví dụ

personalizing your experience can greatly enhance customer satisfaction.

việc cá nhân hóa trải nghiệm của bạn có thể cải thiện đáng kể sự hài lòng của khách hàng.

companies are focusing on personalizing their marketing strategies.

các công ty đang tập trung vào việc cá nhân hóa các chiến lược tiếp thị của họ.

personalizing content helps in engaging the audience more effectively.

việc cá nhân hóa nội dung giúp thu hút khán giả hiệu quả hơn.

she enjoys personalizing her workspace to reflect her personality.

cô ấy thích cá nhân hóa không gian làm việc của mình để phản ánh tính cách của cô ấy.

personalizing gifts makes them more meaningful and special.

việc tặng quà cá nhân hóa khiến chúng trở nên ý nghĩa và đặc biệt hơn.

they are personalizing the user interface for better accessibility.

họ đang cá nhân hóa giao diện người dùng để dễ sử dụng hơn.

personalizing a lesson plan can cater to different learning styles.

việc cá nhân hóa kế hoạch bài học có thể đáp ứng các phong cách học tập khác nhau.

he is personalizing his fitness routine to achieve better results.

anh ấy đang cá nhân hóa thói quen tập luyện thể dục của mình để đạt được kết quả tốt hơn.

personalizing travel itineraries can enhance the overall experience.

việc cá nhân hóa lịch trình du lịch có thể nâng cao trải nghiệm tổng thể.

many apps are now personalizing recommendations based on user behavior.

nhiều ứng dụng hiện đang cá nhân hóa các đề xuất dựa trên hành vi của người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay