perviously

[Mỹ]/ˈpɜːviəsli/
[Anh]/ˈpɜːrviəsli/

Dịch

adv. theo cách trước đây; thấm qua; một cách chấp nhận được

Câu ví dụ

the issue was previously mentioned in the quarterly report.

Vấn đề này đã được đề cập trước đó trong báo cáo quý.

she had previously worked as a financial analyst before becoming a consultant.

Cô ấy từng làm việc trước đây với tư cách là chuyên viên tài chính trước khi trở thành tư vấn.

the species was previously unknown to science before the expedition.

Loài này trước đây chưa được biết đến trong khoa học trước chuyến thám hiểm.

we have previously discussed this matter at great length.

Chúng ta đã từng thảo luận về vấn đề này một cách chi tiết.

the building was previously occupied by a manufacturing company.

Công trình này trước đây được một công ty sản xuất thuê sử dụng.

the results contradict previously established theories about climate change.

Kết quả này mâu thuẫn với các lý thuyết đã được thiết lập trước đây về biến đổi khí hậu.

he had previously owned several successful businesses in the technology sector.

Anh ấy từng sở hữu nhiều doanh nghiệp thành công trong lĩnh vực công nghệ trước đây.

the document had been previously classified as top secret before its declassification.

Tài liệu này trước đây đã được phân loại là bí mật tối cao trước khi được giải mật.

scientists previously believed the comet was inactive, but new evidence suggests otherwise.

Các nhà khoa học trước đây tin rằng tiểu hành tinh này không hoạt động, nhưng bằng chứng mới cho thấy điều ngược lại.

the car was previously used by a diplomatic mission before being sold at auction.

Xe này trước đây được sử dụng bởi một nhiệm vụ ngoại giao trước khi được bán đấu giá.

the phenomenon has been previously recorded in ancient texts from various civilizations.

Hiện tượng này đã được ghi chép trước đây trong các văn bản cổ đại từ nhiều nền văn minh khác nhau.

they had previously assigned different priorities to the project than what is now proposed.

Họ đã từng giao cho dự án những ưu tiên khác so với những gì được đề xuất hiện tại.

the patient had previously experienced similar symptoms during the winter months.

Bệnh nhân từng trải qua các triệu chứng tương tự trong những tháng mùa đông trước đây.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay