pesetas

[Mỹ]/pəˈseɪtəz/
[Anh]/pəˈseɪtəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của peseta, một loại tiền tệ trước đây của Tây Ban Nha

Cụm từ & Cách kết hợp

ten pesetas

mười pezeta

one peseta

một pezeta

pesetas exchange

trao đổi pezeta

pesetas value

giá trị pezeta

pesetas currency

tiền tệ pezeta

old pesetas

pezeta cũ

pesetas notes

tiền giấy pezeta

pesetas coins

tiền xu pezeta

pesetas to euros

pezeta đổi sang euro

pesetas price

giá pezeta

Câu ví dụ

he saved up enough pesetas to buy a new car.

anh ấy tiết kiệm đủ pesetas để mua một chiếc xe mới.

the price of the book is twenty pesetas.

giá của cuốn sách là hai mươi pesetas.

they exchanged their dollars for pesetas at the bank.

họ đổi đô la của họ lấy pesetas tại ngân hàng.

in spain, pesetas were replaced by euros in 2002.

tại Tây Ban Nha, pesetas đã được thay thế bằng euro vào năm 2002.

he found an old coin worth several pesetas.

anh ấy tìm thấy một đồng xu cổ có giá trị vài pesetas.

tourists often carry pesetas when visiting spain.

khách du lịch thường mang theo pesetas khi đến thăm Tây Ban Nha.

she spent all her pesetas on souvenirs.

cô ấy đã tiêu hết tất cả pesetas của mình vào đồ lưu niệm.

the restaurant bill came to fifty pesetas.

tổng hóa đơn nhà hàng là năm mươi pesetas.

he remembers when pesetas were the main currency.

anh ấy nhớ lại khi pesetas là loại tiền chính.

collecting pesetas can be a fun hobby.

việc sưu tầm pesetas có thể là một sở thích thú vị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay