pesky mosquito
muỗi phiền phức
pesky problem
vấn đề rắc rối
pesky habit
thói quen khó chịu
pesky children
những đứa trẻ phiền phức
pesky neighbor
hàng xóm phiền phức
a pesky younger brother.
một người em trai phiền phức.
where's that pesky creature that was footling about outside?.
sinh vật phiền toái đó đang làm gì ở ngoài kia vậy?
Dealing with pesky mosquitoes can be quite annoying.
Việc đối phó với những con muỗi phiền phức có thể khá khó chịu.
The pesky fly kept buzzing around my head.
Con ruồi phiền phức cứ vo vo quanh đầu tôi.
She always has to deal with pesky telemarketing calls during dinner.
Cô ấy luôn phải đối phó với những cuộc gọi bán hàng phiền phức trong bữa tối.
The pesky neighbors always play loud music late at night.
Những người hàng xóm phiền phức luôn chơi nhạc ồn vào đêm muộn.
I can't stand those pesky pop-up ads while browsing online.
Tôi không thể chịu được những quảng cáo pop-up phiền phức khi duyệt web.
The pesky raccoons keep rummaging through the garbage cans.
Những con gấu lém lỏi phiền phức cứ lục lọi thùng rác.
The pesky stain on my shirt just won't come out.
Vết ố phiền phức trên áo của tôi vẫn không thể loại bỏ.
Those pesky deadlines are stressing me out.
Những thời hạn chót phiền phức đang khiến tôi căng thẳng.
I need to find a way to get rid of these pesky ants in the kitchen.
Tôi cần tìm cách loại bỏ những con kiến phiền phức trong bếp.
The pesky alarm clock woke me up way too early.
Chiếc đồng hồ báo thức phiền phức đã đánh thức tôi dậy quá sớm.
pesky mosquito
muỗi phiền phức
pesky problem
vấn đề rắc rối
pesky habit
thói quen khó chịu
pesky children
những đứa trẻ phiền phức
pesky neighbor
hàng xóm phiền phức
a pesky younger brother.
một người em trai phiền phức.
where's that pesky creature that was footling about outside?.
sinh vật phiền toái đó đang làm gì ở ngoài kia vậy?
Dealing with pesky mosquitoes can be quite annoying.
Việc đối phó với những con muỗi phiền phức có thể khá khó chịu.
The pesky fly kept buzzing around my head.
Con ruồi phiền phức cứ vo vo quanh đầu tôi.
She always has to deal with pesky telemarketing calls during dinner.
Cô ấy luôn phải đối phó với những cuộc gọi bán hàng phiền phức trong bữa tối.
The pesky neighbors always play loud music late at night.
Những người hàng xóm phiền phức luôn chơi nhạc ồn vào đêm muộn.
I can't stand those pesky pop-up ads while browsing online.
Tôi không thể chịu được những quảng cáo pop-up phiền phức khi duyệt web.
The pesky raccoons keep rummaging through the garbage cans.
Những con gấu lém lỏi phiền phức cứ lục lọi thùng rác.
The pesky stain on my shirt just won't come out.
Vết ố phiền phức trên áo của tôi vẫn không thể loại bỏ.
Those pesky deadlines are stressing me out.
Những thời hạn chót phiền phức đang khiến tôi căng thẳng.
I need to find a way to get rid of these pesky ants in the kitchen.
Tôi cần tìm cách loại bỏ những con kiến phiền phức trong bếp.
The pesky alarm clock woke me up way too early.
Chiếc đồng hồ báo thức phiền phức đã đánh thức tôi dậy quá sớm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay