catch a petard
bắt bẫy
It was indeed a clever plan to entrap his opponent, but in the end he was hoist by his own petard.
Thật sự đó là một kế hoạch thông minh để bẫy đối thủ của mình, nhưng cuối cùng hắn lại tự dính vào bẫy của chính mình.
hoist with his own petard
bị treo lên bằng chính quả lựu đạn của mình
to be caught in one's own petard
bị mắc kẹt trong chính quả lựu đạn của mình
to blow oneself up with one's own petard
tự nổ tung bằng chính quả lựu đạn của mình
to be hoist by one's own petard
bị treo lên bằng chính quả lựu đạn của mình
It was always appealing when a character is hoist on his own petard.
Luôn có sức hấp dẫn khi một nhân vật bị vướng vào cái bẫy mà chính mình giật lên.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesListeners, I capitulated in the two minutes we were on break and I did Google petard.
Thính giả, tôi đã đầu hàng trong hai phút chúng tôi nghỉ giải lao và tôi đã tìm kiếm 'petard' trên Google.
Nguồn: Financial Times PodcastListeners, you should write in and tell us, what is a petard?
Thính giả, hãy viết thư và cho chúng tôi biết, 'petard' là gì?
Nguồn: Financial Times PodcastIn any case, I don't even know if I'm saying petard right.
Bất cứ trong trường hợp nào, tôi thậm chí không biết liệu tôi có phát âm 'petard' đúng hay không.
Nguồn: Financial Times PodcastHow's that? How did I do? Do you know what a petard is?
Thế nào rồi? Tôi làm tốt không? Các bạn có biết 'petard' là gì không?
Nguồn: Financial Times PodcastAnd in the case of Icahn, this gives me an excuse to use a phrase which I've long wanted to use, which is hoisted by his own petard.
Và trong trường hợp của Icahn, điều này cho tôi một lý do để sử dụng một cụm từ mà tôi đã muốn sử dụng từ lâu, đó là bị vướng vào cái bẫy mà chính mình giật lên.
Nguồn: Financial Times PodcastHow I picture a petard is some kind of medieval weapon that's sort of like a spear or a halberd or a pike, and that somehow you're hoisted on it in some kind of jousting accident.
Tôi hình dung 'petard' là một loại vũ khí thời trung cổ nào đó, có lẽ giống như một ngọn giáo hoặc một cây đà hoặc một cây sào, và bằng một cách nào đó bạn bị vướng vào nó trong một cuộc thi đấu ngự trị nào đó.
Nguồn: Financial Times Podcastcatch a petard
bắt bẫy
It was indeed a clever plan to entrap his opponent, but in the end he was hoist by his own petard.
Thật sự đó là một kế hoạch thông minh để bẫy đối thủ của mình, nhưng cuối cùng hắn lại tự dính vào bẫy của chính mình.
hoist with his own petard
bị treo lên bằng chính quả lựu đạn của mình
to be caught in one's own petard
bị mắc kẹt trong chính quả lựu đạn của mình
to blow oneself up with one's own petard
tự nổ tung bằng chính quả lựu đạn của mình
to be hoist by one's own petard
bị treo lên bằng chính quả lựu đạn của mình
It was always appealing when a character is hoist on his own petard.
Luôn có sức hấp dẫn khi một nhân vật bị vướng vào cái bẫy mà chính mình giật lên.
Nguồn: GQ — Representative Roles of CelebritiesListeners, I capitulated in the two minutes we were on break and I did Google petard.
Thính giả, tôi đã đầu hàng trong hai phút chúng tôi nghỉ giải lao và tôi đã tìm kiếm 'petard' trên Google.
Nguồn: Financial Times PodcastListeners, you should write in and tell us, what is a petard?
Thính giả, hãy viết thư và cho chúng tôi biết, 'petard' là gì?
Nguồn: Financial Times PodcastIn any case, I don't even know if I'm saying petard right.
Bất cứ trong trường hợp nào, tôi thậm chí không biết liệu tôi có phát âm 'petard' đúng hay không.
Nguồn: Financial Times PodcastHow's that? How did I do? Do you know what a petard is?
Thế nào rồi? Tôi làm tốt không? Các bạn có biết 'petard' là gì không?
Nguồn: Financial Times PodcastAnd in the case of Icahn, this gives me an excuse to use a phrase which I've long wanted to use, which is hoisted by his own petard.
Và trong trường hợp của Icahn, điều này cho tôi một lý do để sử dụng một cụm từ mà tôi đã muốn sử dụng từ lâu, đó là bị vướng vào cái bẫy mà chính mình giật lên.
Nguồn: Financial Times PodcastHow I picture a petard is some kind of medieval weapon that's sort of like a spear or a halberd or a pike, and that somehow you're hoisted on it in some kind of jousting accident.
Tôi hình dung 'petard' là một loại vũ khí thời trung cổ nào đó, có lẽ giống như một ngọn giáo hoặc một cây đà hoặc một cây sào, và bằng một cách nào đó bạn bị vướng vào nó trong một cuộc thi đấu ngự trị nào đó.
Nguồn: Financial Times PodcastKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay