petrifications

[Mỹ]/ˌpɛtrɪfɪˈkeɪʃənz/
[Anh]/ˌpɛtrɪfɪˈkeɪʃənz/

Dịch

n. hóa thạch; quá trình biến đổi vật chất hữu cơ thành đá; sự cứng lại; trạng thái bị hóa đá

Cụm từ & Cách kết hợp

rock petrifications

khuẩn chi đá

fossil petrifications

khuẩn chi hóa thạch

natural petrifications

khuẩn chi tự nhiên

mineral petrifications

khuẩn chi khoáng chất

ancient petrifications

khuẩn chi cổ đại

biological petrifications

khuẩn chi sinh học

geological petrifications

khuẩn chi địa chất

tree petrifications

khuẩn chi cây

unusual petrifications

khuẩn chi bất thường

rare petrifications

khuẩn chi quý hiếm

Câu ví dụ

the museum displayed various petrifications from ancient forests.

Bảo tàng trưng bày nhiều hóa thạch từ các khu rừng cổ đại.

scientists study petrifications to understand past climates.

Các nhà khoa học nghiên cứu các hóa thạch để hiểu rõ hơn về khí hậu trong quá khứ.

some petrifications can be millions of years old.

Một số hóa thạch có thể có hàng triệu năm tuổi.

petrifications provide valuable insights into prehistoric life.

Các hóa thạch cung cấp những hiểu biết có giá trị về cuộc sống tiền sử.

visitors were amazed by the large petrifications in the park.

Du khách kinh ngạc trước những hóa thạch lớn trong công viên.

the process of forming petrifications can take thousands of years.

Quá trình hình thành các hóa thạch có thể mất hàng ngàn năm.

she collected small petrifications during her hike.

Cô ấy đã thu thập những hóa thạch nhỏ trong chuyến đi bộ đường dài của mình.

petrifications are often found in sedimentary rock layers.

Các hóa thạch thường được tìm thấy trong các lớp đá trầm tích.

many petrifications are mistaken for fossils.

Nhiều hóa thạch bị nhầm lẫn với hóa thạch.

they used petrifications as evidence in their geological study.

Họ đã sử dụng các hóa thạch làm bằng chứng trong nghiên cứu địa chất của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay