petunias

[Mỹ]/pɪˈtjuːnɪəz/
[Anh]/pəˈtuːnɪəz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của petunia, một loại cây hoa; hoa hình kèn, thường thấy trong vườn

Cụm từ & Cách kết hợp

beautiful petunias

hoa petunia xinh đẹp

petunias in bloom

hoa petunia nở rộ

purple petunias

hoa petunia màu tím

petunias for sale

hoa petunia bán

petunias in pots

hoa petunia trong chậu

petunias and daisies

hoa petunia và cúc

petunias in garden

hoa petunia trong vườn

red petunias

hoa petunia màu đỏ

petunias for summer

hoa petunia cho mùa hè

petunias in hanging

hoa petunia treo

Câu ví dụ

she planted bright petunias in her garden.

Cô ấy đã trồng những cây petunia tươi sáng trong vườn của mình.

petunias are popular flowers for summer gardens.

Hoa petunia là loài hoa phổ biến cho các khu vườn mùa hè.

he loves the vibrant colors of petunias.

Anh ấy yêu thích những màu sắc rực rỡ của hoa petunia.

petunias require regular watering to thrive.

Hoa petunia cần được tưới nước thường xuyên để phát triển mạnh.

we bought petunias to decorate the patio.

Chúng tôi đã mua hoa petunia để trang trí sân hiên.

petunias can attract butterflies to your garden.

Hoa petunia có thể thu hút bướm đến với khu vườn của bạn.

she arranged a bouquet of petunias for the table.

Cô ấy đã sắp xếp một bó hoa petunia cho bàn ăn.

petunias come in a variety of colors and sizes.

Hoa petunia có nhiều màu sắc và kích cỡ khác nhau.

they enjoyed a walk through the petunia-filled park.

Họ đã tận hưởng một buổi đi dạo qua công viên đầy hoa petunia.

petunias can be grown in pots or directly in the soil.

Hoa petunia có thể được trồng trong chậu hoặc trực tiếp trong đất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay