phage

[Mỹ]/feɪdʒ/
[Anh]/fedʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bacteriophage

Cụm từ & Cách kết hợp

bacteriophage

pha huyền khuẩn

phage therapy

liệu pháp phage

Câu ví dụ

Lysogeny is a semi-permanent association between the phage and host chromosomes.

Lysogeny là sự liên kết bán vĩnh cửu giữa phage và nhiễm sắc thể của vật chủ.

In this state the phage is termed a prophage;

Ở trạng thái này, phage được gọi là prophage;

Streptomyces phage φC31 integrase is a site-specific recombinase and introduce foreign gene to unidirectional recombination.

Integrase phage φC31 của Streptomyces là một recombinase đặc hiệu vị trí và giới thiệu gen ngoại lai vào tái tổ hợp một hướng.

Using a self-made strong selective broth (Phage-Novobiocin-Tetrathionate Broth.PNT)for Salmonella, we establish a PNT -PCR method for detection of the bactria in food.

Sử dụng canh chọn lọc mạnh tự chế (Phage-Novobiocin-Tetrathionate Broth.PNT) cho Salmonella, chúng tôi thiết lập phương pháp PNT -PCR để phát hiện vi khuẩn trong thực phẩm.

Ocean animal, such as whale and shark; Ocean plant, such as alga; Ocean microorganism, such as phage; Ocean virus, such as eukaryon alga virus

Động vật đại dương, như cá voi và cá mập; thực vật đại dương, như tảo; vi sinh vật đại dương, như phage; virus đại dương, như virus tảo nhân chuẩn

bacteriophage is a type of phage that infects bacteria

Bacteriophage là một loại phage lây nhiễm vi khuẩn.

phage therapy is a potential alternative to antibiotics

Liệu pháp phage là một lựa chọn thay thế tiềm năng cho kháng sinh.

researchers are studying the use of phage for treating bacterial infections

Các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu việc sử dụng phage để điều trị nhiễm trùng vi khuẩn.

phage display is a technique for studying protein-protein interactions

Phage display là một kỹ thuật để nghiên cứu tương tác protein-protein.

phage therapy shows promise in treating antibiotic-resistant infections

Liệu pháp phage cho thấy tiềm năng trong điều trị nhiễm trùng kháng kháng sinh.

phage therapy has been used in Eastern Europe for decades

Liệu pháp phage đã được sử dụng ở Đông Âu trong nhiều thập kỷ.

phage therapy involves using viruses to target specific bacteria

Liệu pháp phage liên quan đến việc sử dụng virus để nhắm mục tiêu các vi khuẩn cụ thể.

phage therapy is being explored as a treatment for chronic wounds

Liệu pháp phage đang được nghiên cứu như một phương pháp điều trị vết thương mãn tính.

phage therapy may offer a solution to the problem of antibiotic resistance

Liệu pháp phage có thể cung cấp một giải pháp cho vấn đề kháng kháng sinh.

phage therapy is a promising avenue for combating bacterial infections

Liệu pháp phage là một hướng đi đầy hứa hẹn để chống lại nhiễm trùng vi khuẩn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay