phaius

[Mỹ]/ˈfeɪəs/
[Anh]/ˈfeɪəs/

Dịch

n. Một chi gồm các loài lan lớn, sống trên cạn, phân bố ở các vùng nhiệt đới.
Các dạng của từ
số nhiềuphaiuss

Cụm từ & Cách kết hợp

phaius tankervilleae

Vietnamese_translation

phaius orchid

Vietnamese_translation

phaius genus

Vietnamese_translation

phaius species

Vietnamese_translation

phaius plants

Vietnamese_translation

growing phaius

Vietnamese_translation

phaius flower

Vietnamese_translation

rare phaius

Vietnamese_translation

phaius hybrid

Vietnamese_translation

phaius labiatus

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the phaius orchid blooms with stunning purple flowers.

Loài lan phaius nở hoa tím tuyệt đẹp.

gardeners appreciate phaius for their hardy nature.

Những người làm vườn đánh giá cao loài phaius nhờ khả năng chịu đựng tốt.

phaius orchids thrive in tropical climates.

Lan phaius phát triển tốt trong khí hậu nhiệt đới.

i received a phaius as a gift from my aunt.

Tôi đã nhận được một cây phaius làm quà từ dì tôi.

the phaius requires indirect sunlight to grow properly.

Loài phaius cần ánh sáng gián tiếp để phát triển đúng cách.

many phaius species are native to asia.

Nhiều loài phaius có nguồn gốc từ châu Á.

she cultivates phaius in her greenhouse.

Cô ấy trồng phaius trong nhà kính của mình.

the phaius petals have a unique texture.

Các cánh hoa của phaius có kết cấu độc đáo.

phaius propagation can be done through division.

Phương pháp nhân giống phaius có thể thực hiện bằng cách chia củ.

this phaius variety is known for its fragrance.

Loài phaius này nổi tiếng nhờ mùi hương đặc trưng.

the phaius needs regular watering during summer.

Loài phaius cần tưới nước đều đặn vào mùa hè.

phaius flowers can last for several weeks.

Hoa phaius có thể nở trong vài tuần.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay