natural phenomena
hiện tượng tự nhiên
social phenomena
hiện tượng xã hội
cultural phenomena
hiện tượng văn hóa
psychological phenomena
hiện tượng tâm lý
optical phenomena
hiện tượng quang học
anomalous phenomena
hiện tượng bất thường
quantum phenomena
hiện tượng lượng tử
physical phenomena
hiện tượng vật lý
astronomical phenomena
hiện tượng thiên văn
meteorological phenomena
hiện tượng khí tượng
many natural phenomena can be explained by science.
nhiều hiện tượng tự nhiên có thể được giải thích bằng khoa học.
we observed several unusual phenomena during the storm.
chúng tôi đã quan sát thấy một số hiện tượng bất thường trong suốt cơn bão.
the phenomena of climate change are affecting our planet.
những hiện tượng biến đổi khí hậu đang tác động đến hành tinh của chúng ta.
some optical phenomena can create stunning visual effects.
một số hiện tượng quang học có thể tạo ra những hiệu ứng hình ảnh ngoạn mục.
scientists study various phenomena to understand the universe.
các nhà khoa học nghiên cứu nhiều hiện tượng khác nhau để hiểu về vũ trụ.
these phenomena challenge our traditional understanding of physics.
những hiện tượng này thách thức sự hiểu biết truyền thống của chúng ta về vật lý.
there are many unexplained phenomena in the natural world.
có rất nhiều hiện tượng chưa được giải thích trong thế giới tự nhiên.
some cultural phenomena can influence social behavior.
một số hiện tượng văn hóa có thể ảnh hưởng đến hành vi xã hội.
we should investigate the phenomena occurring in this region.
chúng ta nên điều tra những hiện tượng đang xảy ra trong khu vực này.
psychological phenomena often manifest in everyday life.
những hiện tượng tâm lý thường biểu hiện trong cuộc sống hàng ngày.
natural phenomena
hiện tượng tự nhiên
social phenomena
hiện tượng xã hội
cultural phenomena
hiện tượng văn hóa
psychological phenomena
hiện tượng tâm lý
optical phenomena
hiện tượng quang học
anomalous phenomena
hiện tượng bất thường
quantum phenomena
hiện tượng lượng tử
physical phenomena
hiện tượng vật lý
astronomical phenomena
hiện tượng thiên văn
meteorological phenomena
hiện tượng khí tượng
many natural phenomena can be explained by science.
nhiều hiện tượng tự nhiên có thể được giải thích bằng khoa học.
we observed several unusual phenomena during the storm.
chúng tôi đã quan sát thấy một số hiện tượng bất thường trong suốt cơn bão.
the phenomena of climate change are affecting our planet.
những hiện tượng biến đổi khí hậu đang tác động đến hành tinh của chúng ta.
some optical phenomena can create stunning visual effects.
một số hiện tượng quang học có thể tạo ra những hiệu ứng hình ảnh ngoạn mục.
scientists study various phenomena to understand the universe.
các nhà khoa học nghiên cứu nhiều hiện tượng khác nhau để hiểu về vũ trụ.
these phenomena challenge our traditional understanding of physics.
những hiện tượng này thách thức sự hiểu biết truyền thống của chúng ta về vật lý.
there are many unexplained phenomena in the natural world.
có rất nhiều hiện tượng chưa được giải thích trong thế giới tự nhiên.
some cultural phenomena can influence social behavior.
một số hiện tượng văn hóa có thể ảnh hưởng đến hành vi xã hội.
we should investigate the phenomena occurring in this region.
chúng ta nên điều tra những hiện tượng đang xảy ra trong khu vực này.
psychological phenomena often manifest in everyday life.
những hiện tượng tâm lý thường biểu hiện trong cuộc sống hàng ngày.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay