phenomenalist

[Mỹ]/fɪˈnɒmɪnəlɪst/
[Anh]/fəˈnɑːməˌnəlist/

Dịch

n. người ủng hộ hoặc tin vào triết lý của hiện tượng học
Các dạng của từ
số nhiềuphenomenalists

Cụm từ & Cách kết hợp

phenomenalist view

quan điểm hiện tượng luận

phenomenalist approach

cách tiếp cận hiện tượng luận

phenomenalist theory

thuyết hiện tượng luận

phenomenalist perspective

góc nhìn hiện tượng luận

phenomenalist stance

thái độ hiện tượng luận

phenomenalist position

quan điểm hiện tượng luận

phenomenalist philosophy

triết học hiện tượng luận

phenomenalist argument

lập luận hiện tượng luận

phenomenalist insight

khám phá hiện tượng luận

phenomenalist concept

khái niệm hiện tượng luận

Câu ví dụ

the phenomenalist view challenges traditional notions of reality.

quan điểm duy nghiệm luận thách thức những quan niệm truyền thống về thực tại.

many philosophers identify as phenomenalist in their approach to perception.

nhiều nhà triết học tự nhận mình là duy nghiệm luận trong cách tiếp cận của họ về nhận thức.

as a phenomenalist, he emphasizes the importance of experiences over objects.

với tư cách là một người duy nghiệm luận, ông nhấn mạnh tầm quan trọng của kinh nghiệm hơn là các vật thể.

the phenomenalist perspective can lead to unique interpretations of events.

quan điểm duy nghiệm luận có thể dẫn đến những cách giải thích độc đáo về các sự kiện.

in discussions, she often adopts a phenomenalist stance.

trong các cuộc thảo luận, cô thường áp dụng lập trường duy nghiệm luận.

understanding phenomenalist theories requires deep philosophical insight.

hiểu các lý thuyết duy nghiệm luận đòi hỏi sự hiểu biết sâu sắc về triết học.

the phenomenalist approach is relevant in various fields of study.

phương pháp duy nghiệm luận có liên quan đến nhiều lĩnh vực nghiên cứu.

critics argue that being a phenomenalist limits one's understanding of reality.

các nhà phê bình cho rằng việc trở thành một người duy nghiệm luận hạn chế khả năng hiểu thực tế của một người.

he wrote a paper defending the phenomenalist interpretation of consciousness.

ông đã viết một bài báo bảo vệ cách giải thích duy nghiệm luận về ý thức.

her research focuses on phenomenalist theories in modern philosophy.

nghiên cứu của cô tập trung vào các lý thuyết duy nghiệm luận trong triết học hiện đại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay