phenylacetamide

[Mỹ]/ˌfɛnɪləˈsiːtəmaɪd/
[Anh]/ˌfɛnɪləˈsɪtəmaɪd/

Dịch

n. hợp chất hóa học hữu cơ có công thức C8H9NO, được dùng làm chất thử trong tổng hợp hóa học; hợp chất dược phẩm (còn gọi là phenacetamide) trước đây được dùng làm thuốc giảm đau và hạ sốt.
Các dạng của từ
số nhiềuphenylacetamides

Cụm từ & Cách kết hợp

phenylacetamide solution

dung dịch phenylacetamide

phenylacetamide powder

bột phenylacetamide

phenylacetamide synthesis

phản ứng tổng hợp phenylacetamide

phenylacetamide compound

hợp chất phenylacetamide

pure phenylacetamide

phenylacetamide tinh khiết

phenylacetamide formula

công thức phenylacetamide

phenylacetamide structure

cấu trúc phenylacetamide

phenylacetamide derivative

phân tử dẫn xuất phenylacetamide

phenylacetamide preparation

phương pháp chuẩn bị phenylacetamide

phenylacetamides

phenylacetamide

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay