philandered

[Mỹ]/fɪˈlændəd/
[Anh]/fɪˈlændərd/

Dịch

v. tham gia vào các mối quan hệ tình dục thông thường hoặc bất hợp pháp

Cụm từ & Cách kết hợp

philandered frequently

tán tỉnh thường xuyên

philandered openly

tán tỉnh công khai

philandered recklessly

tán tỉnh vô trách nhiệm

philandered secretly

tán tỉnh bí mật

philandered shamelessly

tán tỉnh trắng trợn

philandered carelessly

tán tỉnh bất cẩn

philandered repeatedly

tán tỉnh lặp đi lặp lại

philandered wildly

tán tỉnh điên cuồng

philandered casually

tán tỉnh một cách thoải mái

philandered charmingly

tán tỉnh duyên dáng

Câu ví dụ

he philandered with several women before settling down.

anh ta đã ngoại tình với nhiều phụ nữ trước khi ổn định cuộc sống.

she discovered that her husband had philandered during their marriage.

cô ấy phát hiện ra rằng chồng cô ấy đã ngoại tình trong thời gian hôn nhân của họ.

many politicians have been known to philander while in office.

nhiều chính trị gia đã được biết đến là ngoại tình khi còn ở vị trí quyền lực.

he was notorious for philandering, causing a scandal in the community.

anh ta nổi tiếng vì đã ngoại tình, gây ra một scandal trong cộng đồng.

despite his charm, he was known to philander frequently.

mặc dù quyến rũ, anh ta vẫn nổi tiếng vì thường xuyên ngoại tình.

she decided to leave him after discovering he had philandered.

cô ấy quyết định rời bỏ anh ta sau khi phát hiện ra anh ta đã ngoại tình.

his habit of philandering left a trail of broken hearts.

thói quen ngoại tình của anh ta để lại một dấu vết của những trái tim tan vỡ.

they warned her that he was a philanderer.

họ cảnh báo cô ấy rằng anh ta là một người ngoại tình.

philandering can lead to serious relationship issues.

việc ngoại tình có thể dẫn đến những vấn đề nghiêm trọng trong mối quan hệ.

he tried to hide his philandered affairs from his wife.

anh ta cố gắng che giấu những cuộc ngoại tình của mình với vợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay