philanthrope

[Mỹ]/fɪˈlænθrəʊp/
[Anh]/fɪˈlænθroʊp/

Dịch

n. một người tìm cách thúc đẩy phúc lợi của người khác, đặc biệt là bằng cách quyên góp tiền cho các mục đích tốt.

Cụm từ & Cách kết hợp

philanthrope at heart

tâm địa thiện nguyện

philanthrope for change

người có tấm lòng thiện nguyện vì sự thay đổi

philanthrope in action

người có tấm lòng thiện nguyện hành động

philanthrope for education

người có tấm lòng thiện nguyện vì giáo dục

philanthrope for health

người có tấm lòng thiện nguyện vì sức khỏe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay