philharmonic

[Mỹ]/ˌfɪlhɑː'mɒnɪk/
[Anh]/ˌfɪlhɑːrˈmɑːnɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. yêu nhạc
n. dàn nhạc giao hưởng
Word Forms
số nhiềuphilharmonics

Cụm từ & Cách kết hợp

philharmonic orchestra

ban nhạc giao hưởng philharmonic

philharmonic hall

phòng hòa nhạc

philharmonic conductor

nhà chỉ huy dàn nhạc giao hưởng

philharmonic performance

biểu diễn giao hưởng

berlin philharmonic

Dàn nhạc giao hưởng Berlin

new york philharmonic

đấu trường hòa nhạc New York

Câu ví dụ

attending a philharmonic concert

tham dự một buổi hòa nhạc giao hưởng

the philharmonic orchestra performed beautifully

ban giao hưởng đã biểu diễn tuyệt vời

a member of the philharmonic choir

một thành viên của dàn hợp xướng giao hưởng

the philharmonic hall was packed with audience

cung giao hưởng tràn ngập khán giả

the philharmonic conductor led the orchestra

người chỉ huy giao hưởng dẫn dắt dàn nhạc

a philharmonic performance at the opera house

một buổi biểu diễn giao hưởng tại nhà hát opera

the philharmonic ensemble played a classical piece

ban nhạc giao hưởng đã chơi một bản nhạc cổ điển

a philharmonic recording won a Grammy award

một bản thu âm giao hưởng đã giành được giải Grammy

the philharmonic musicians rehearsed tirelessly

các nhạc sĩ giao hưởng đã tập luyện không mệt mỏi

the philharmonic concert was a huge success

buổi hòa nhạc giao hưởng là một thành công lớn

Ví dụ thực tế

He was philharmonic and liked philology.

Anh ấy yêu thích nhạc giao hưởng và nghiên cứu ngôn ngữ học.

Nguồn: Pan Pan

In the French language, the new philharmonic concert hall on the edge of Paris is known as the Philharmonie de Paris.

Trong tiếng Pháp, phòng hòa nhạc philharmonic mới trên rìa Paris được gọi là Philharmonie de Paris.

Nguồn: VOA Special April 2015 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay