philip

[Mỹ]/ˈfilip/
[Anh]/ˈfɪlɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Philip (tên nam) - Một tên nam phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.
Word Forms
số nhiềuphilips

Cụm từ & Cách kết hợp

Philip's birthday

sinh nhật của Philip

Prince Philip

Công tước Philip

philip morris

Philip Morris

philip kotler

philip kotler

Câu ví dụ

Philip is a talented musician.

Philip là một nhạc sĩ tài năng.

She has known Philip for years.

Cô ấy đã biết Philip nhiều năm rồi.

Philip enjoys reading books in his free time.

Philip thích đọc sách vào thời gian rảnh rỗi.

They went to watch a movie with Philip.

Họ đã đi xem phim cùng với Philip.

Philip is a dedicated teacher.

Philip là một giáo viên tận tâm.

She invited Philip to her birthday party.

Cô ấy đã mời Philip đến dự bữa tiệc sinh nhật của cô.

Philip is a reliable friend.

Philip là một người bạn đáng tin cậy.

They often go hiking with Philip on weekends.

Họ thường đi leo núi với Philip vào cuối tuần.

Philip has a great sense of humor.

Philip có khiếu hài hước rất tốt.

She asked Philip for advice on her career.

Cô ấy đã hỏi Philip xin lời khuyên về sự nghiệp của cô.

Ví dụ thực tế

I'm on DudeForDude. Philip has an online profile.

Tôi đang ở trên DudeForDude. Philip có một hồ sơ trực tuyến.

Nguồn: The Good Place Season 2

And this is Philip Hart, our CEO.

Và đây là Philip Hart, Giám đốc điều hành của chúng tôi.

Nguồn: British Council Learning Tips

For example, Philip once had a patient named David.

Ví dụ, Philip từng có một bệnh nhân tên là David.

Nguồn: Global Slow English

For many years Philip did not trust Western medicine.

Trong nhiều năm, Philip không tin tưởng vào y học phương Tây.

Nguồn: Global Slow English

He was known to the English as King Philip.

Ông được người Anh biết đến với tên gọi Vua Philip.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

I took him to Philip's office yesterday for a checkup.

Tôi đã đưa ông đến văn phòng của Philip để kiểm tra sức khỏe vào ngày hôm qua.

Nguồn: Travel Across America

Indeed we think Philip Morris was aware of what he was doing.

Thực sự, chúng tôi nghĩ rằng Philip Morris đã biết mình đang làm gì.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

It is made by the Philip Morris Company, originally a London-based cigarette maker.

Nó được sản xuất bởi Công ty Philip Morris, ban đầu là một nhà sản xuất thuốc lá có trụ sở tại London.

Nguồn: Introduction to International Brands in English

Philip Mills thinks it’s because society has become fragmented.

Philip Mills nghĩ rằng đó là do xã hội đã trở nên phân mảnh.

Nguồn: 6 Minute English

A good example of this is the violent clash called King Philip's War.

Một ví dụ điển hình của điều này là cuộc xung đột bạo lực được gọi là Chiến tranh của Vua Philip.

Nguồn: VOA Special November 2018 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay