philodendron

[Mỹ]/ˌfɪləʊˈdɛntrən/
[Anh]/ˌfɪloʊˈdɛntrən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại cây nhiệt đới với lá lớn; một người yêu cây cối
Word Forms
số nhiềuphilodendrons

Cụm từ & Cách kết hợp

philodendron plant

cây trầu bà

philodendron care

chăm sóc cây trầu bà

philodendron species

các loài trầu bà

philodendron leaves

lá cây trầu bà

philodendron growth

sự phát triển của cây trầu bà

philodendron varieties

các giống cây trầu bà

philodendron potting

trồng cây trầu bà

philodendron pruning

tỉa cành cây trầu bà

philodendron soil

đất trồng cây trầu bà

philodendron types

các loại cây trầu bà

Câu ví dụ

the philodendron is a popular houseplant.

cây trầu bà là một loại cây cảnh phổ biến trong nhà.

philodendrons thrive in indirect sunlight.

Cây trầu bà phát triển mạnh trong ánh sáng gián tiếp.

water your philodendron regularly to keep it healthy.

Tưới nước cho cây trầu bà thường xuyên để giữ cho nó khỏe mạnh.

there are many varieties of philodendron to choose from.

Có rất nhiều loại trầu bà để bạn lựa chọn.

philodendrons can grow quite large indoors.

Cây trầu bà có thể phát triển khá lớn trong nhà.

pruning your philodendron helps it grow better.

Tỉa cành cho cây trầu bà giúp nó phát triển tốt hơn.

philodendrons are known for their beautiful leaves.

Cây trầu bà nổi tiếng với những chiếc lá đẹp của chúng.

be careful, as philodendrons can be toxic to pets.

Hãy cẩn thận vì cây trầu bà có thể độc hại với thú cưng.

philodendrons are great for improving indoor air quality.

Cây trầu bà rất tốt để cải thiện chất lượng không khí trong nhà.

many people enjoy collecting different types of philodendron.

Nhiều người thích sưu tầm các loại trầu bà khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay