philogyny

[Mỹ]/fɪˈlɒdʒɪni/
[Anh]/fɪˈlɑːdʒɪni/

Dịch

n.tình yêu hoặc sự ngưỡng mộ đối với phụ nữ; sự thích thú với phụ nữ
Word Forms
số nhiềuphilogynies

Cụm từ & Cách kết hợp

philogyny is important

việc tôn vinh phụ nữ là quan trọng

understanding philogyny

hiểu về philogyny

philogyny in culture

philogyny trong văn hóa

philogyny and feminism

philogyny và chủ nghĩa nữ quyền

philogyny's impact

tác động của philogyny

philogyny versus misogyny

philogyny chống lại misogyny

philogyny in literature

philogyny trong văn học

philogyny in society

philogyny trong xã hội

philogyny and sexuality

philogyny và tình dục

philogyny as ideology

philogyny như một hệ tư tưởng

Câu ví dụ

his philogyny was evident in the way he treated women with respect.

Sự ái mộ phụ nữ của anh ấy thể hiện rõ trong cách anh ấy đối xử tôn trọng với phụ nữ.

philogyny can lead to strong friendships between men and women.

Philogyny có thể dẫn đến những tình bạn bền chặt giữa nam và nữ.

many cultures exhibit philogyny through their traditions and customs.

Nhiều nền văn hóa thể hiện philogyny thông qua các truyền thống và phong tục của họ.

his philogyny was reflected in his choice of literature.

Philogyny của anh ấy được phản ánh trong lựa chọn văn học của anh ấy.

philogyny often influences social dynamics in various groups.

Philogyny thường ảnh hưởng đến động lực xã hội trong các nhóm khác nhau.

she appreciated the philogyny in his poetry, which celebrated women's strength.

Cô ấy đánh giá cao philogyny trong thơ của anh ấy, ca ngợi sức mạnh của phụ nữ.

philogyny can sometimes be mistaken for sexism if taken to extremes.

Philogyny đôi khi có thể bị nhầm lẫn với chủ nghĩa phân biệt giới tính nếu bị đẩy đến mức cực đoan.

his philogyny made him an advocate for women's rights.

Philogyny khiến anh ấy trở thành người ủng hộ quyền của phụ nữ.

in discussions about gender, philogyny plays a crucial role.

Trong các cuộc thảo luận về giới tính, philogyny đóng vai trò quan trọng.

understanding philogyny can enhance our appreciation of gender relations.

Hiểu philogyny có thể nâng cao sự đánh giá cao của chúng ta về các mối quan hệ giới tính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay