philologists

[Mỹ]/fi'lɔlədʒist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà ngôn ngữ học, học giả văn học.

Câu ví dụ

The philologist studied ancient languages.

Nhà ngôn học đã nghiên cứu các ngôn ngữ cổ.

The philologist analyzed the structure of the text.

Nhà ngôn học đã phân tích cấu trúc của văn bản.

She is a renowned philologist in the academic community.

Cô ấy là một nhà ngôn học nổi tiếng trong giới học thuật.

The philologist deciphered the mysterious inscription.

Nhà ngôn học đã giải mã dòng chữ cổ bí ẩn.

He consulted with a philologist to translate the ancient manuscript.

Anh ấy đã tham khảo ý kiến của một nhà ngôn học để dịch bản thảo cổ.

The philologist's expertise lies in historical linguistics.

Năng lực của nhà ngôn học nằm ở lĩnh vực ngôn ngữ học lịch sử.

The philologist published a groundbreaking study on phonetics.

Nhà ngôn học đã xuất bản một nghiên cứu đột phá về âm thanh học.

She collaborated with a philologist to analyze the poetic forms.

Cô ấy đã hợp tác với một nhà ngôn học để phân tích các hình thức thơ.

The philologist's research focuses on etymology and word origins.

Nghiên cứu của nhà ngôn học tập trung vào nguồn gốc từ và nguồn gốc của từ.

He is known for his meticulous attention to detail as a philologist.

Anh ấy nổi tiếng với sự chú trọng tỉ mỉ đến chi tiết với tư cách là một nhà ngôn học.

Ví dụ thực tế

In the late 18th century, the British philologist  William Jones noticed striking similarities between seemingly unrelated languages  like English, Greek, Celtic and Sanskrit.

Vào cuối thế kỷ 18, nhà ngữ học người Anh William Jones đã nhận thấy những điểm tương đồng đáng chú ý giữa những ngôn ngữ dường như không liên quan, như tiếng Anh, tiếng Hy Lạp, tiếng Celt và tiếng Phạn.

Nguồn: Fun Talk about Linguistics

In 1908, a scholar and philologist Luo Zhenyu discovered they were coming from the fields outside of Anyang and when he travelled there, he found thousands of them.

Năm 1908, một học giả và nhà ngữ học Luo Zhenyu đã phát hiện ra rằng chúng đến từ các cánh đồng bên ngoài Anyang và khi ông đi đến đó, ông đã tìm thấy hàng ngàn.

Nguồn: Encyclopedia of World History

The brown person was a labouring man known to the world of Welland as Haymoss (the encrusted form of the word Amos, to adopt the phrase of philologists).

Người đàn ông nâu là một người lao động được thế giới Welland biết đến với cái tên Haymoss (dạng tích hợp của từ Amos, theo cách diễn đạt của các nhà ngữ học).

Nguồn: Lovers in the Tower (Part 1)

This unusual phonetic spelling system has given philologists an invaluable snap-shot of they way Middle English was pronounced in the Midlands in the second half of the 12th Century.

Hệ thống đánh vần ngữ âm bất thường này đã cho các nhà ngữ học một cái nhìn thoáng qua vô giá về cách phát âm tiếng Anh thời Trung kỳ ở Midlands trong nửa sau thế kỷ 12.

Nguồn: Illustrated History of English (Part 2)

Jacob Grimm (of fairy tales fame, but also a well-respected early philologist) pointed out that, over time, certain consonants in the Germanic family of languages have shifted somewhat from the Indo-European base.

Jacob Grimm (nổi tiếng với truyện cổ tích, nhưng cũng là một nhà ngữ học sớm được kính trọng) đã chỉ ra rằng, theo thời gian, một số nguyên âm trong họ tiếng Đức đã dịch chuyển một chút so với nền tảng Ấn-Âu.

Nguồn: Illustrated History of English (Volume 1)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay