incompetent

[Mỹ]/ɪnˈkɒmpɪtənt/
[Anh]/ɪnˈkɑːmpɪtənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu khả năng, không đủ điều kiện, không có khả năng.

Câu ví dụ

be incompetent as a pilot

không đủ năng lực làm phi công

a grossly incompetent piece of reporting

một bài báo cáo vô cùng kém cất

a forgetful and utterly incompetent assistant.

một trợ lý lơ đãng và hoàn toàn vô năng.

a defendant who was incompetent to stand trial.

một bị cáo không đủ năng lực để ra tòa.

voted the incompetent governor out.

đã bỏ phiếu loại thống đốc vô năng.

cleaned out the incompetent workers.

đã loại bỏ những người làm việc vô năng.

He was incompetent yet hardworking.

Anh ta vô năng nhưng lại chăm chỉ.

incompetent judges are voted out of office.

các thẩm phán vô năng bị loại khỏi chức vụ.

He’s incompetent,he’ll have to go.

Anh ta vô năng, anh ta sẽ phải đi.

He is utterly incompetent at his job.

Anh ta hoàn toàn vô năng trong công việc của mình.

He is incompetent at working with his hands.

Anh ta không có năng lực làm việc bằng tay.

getting caught looks so incompetent, as though we're losing our touch .

bị bắt gặp trông có vẻ vô năng, như thể chúng ta đang mất đi sự tinh tế.

Ví dụ thực tế

10.10, each one more incompetent than the last.

10.10, mỗi người kém năng lực hơn người khác.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

It seems the general or marshal in xiangqi is much too incompetent.

Có vẻ như tướng hoặc tá trong xiangqi quá kém năng lực.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Look; he was an incompetent president. That's all I can say - grossly incompetent.

Nhìn đi; anh ta là một tổng thống vô năng. Đó là tất cả những gì tôi có thể nói - vô cùng vô năng.

Nguồn: NPR News May 2020 Compilation

Many people wondered how such an incompetent could be elected mayor.

Nhiều người tự hỏi làm thế nào một người vô năng như vậy có thể được bầu làm thị trưởng.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book 2.

Andrew, you have to admit, he's more than a little incompetent.

Andrew, bạn phải thừa nhận, anh ta kém năng lực hơn một chút.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 6

Now it’s becoming more incompetent up here.”

Bây giờ mọi thứ đang trở nên kém năng lực hơn ở đây.

Nguồn: VOA Video Highlights

They are not incompetent or ignorant of technological progress.

Họ không vô năng hay thiếu hiểu biết về tiến bộ công nghệ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Well, what's wrong with me? Am I incompetent?

Thế thì, tôi có vấn đề gì? Tôi vô năng sao?

Nguồn: Friends Season 9

The S.E.C. May be feckless, but they're not incompetent.

S.E.C. có thể vô trách nhiệm, nhưng họ không vô năng.

Nguồn: Billions Season 1

Westerners used to conceive of the Asian race as incompetent in track events.

Người phương Tây từng cho rằng người châu Á kém cỏi trong các sự kiện chạy.

Nguồn: 100 Most Popular Conversational Topics for Foreigners

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay