phocaenas

[Mỹ]//fəʊˈsiːnəz//
[Anh]//foʊˈsiːnəz//

Dịch

n. Số nhiều của phocaena; một chi cá heo.

Cụm từ & Cách kết hợp

phocaenas swimming

Vietnamese_translation

phocaenas migrating

Vietnamese_translation

phocaenas diving

Vietnamese_translation

phocaenas breaching

Vietnamese_translation

phocaenas hunting

Vietnamese_translation

phocaenas resting

Vietnamese_translation

phocaenas feeding

Vietnamese_translation

phocaenas surfacing

Vietnamese_translation

phocaenas playing

Vietnamese_translation

phocaenas socializing

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

harbor phocaenas are commonly spotted near coastal waters.

Loài phocaenas ở vùng vịnh thường được nhìn thấy gần các vùng nước ven bờ.

the common phocaenas prefers temperate seas.

Loài phocaenas phổ biến ưa thích các vùng biển ôn đới.

fishermen often report seeing phocaenas near their boats.

Những người đánh cá thường báo cáo việc nhìn thấy phocaenas gần thuyền của họ.

researchers are studying the behavior of coastal phocaenas.

Nghiên cứu viên đang nghiên cứu hành vi của loài phocaenas ven bờ.

these phocaenas migrate seasonally along the coastline.

Loài phocaenas này di cư theo mùa dọc theo bờ biển.

several species of phocaenas are considered endangered.

Một số loài phocaenas được coi là đang có nguy cơ tuyệt chủng.

conservation groups work to protect marine phocaenas.

Các nhóm bảo tồn làm việc để bảo vệ loài phocaenas biển.

the population of harbor phocaenas has declined in recent years.

Số lượng loài phocaenas ở vùng vịnh đã giảm trong những năm gần đây.

children enjoy watching phocaenas play in the waves.

Các em nhỏ thích xem phocaenas vui chơi giữa những con sóng.

tour operators offer trips to observe wild phocaenas.

Các công ty du lịch cung cấp các chuyến đi để quan sát phocaenas hoang dã.

phocaenas communicate through distinctive clicks and whistles.

Phocaenas giao tiếp thông qua những tiếng kêu đặc trưng và tiếng sáo.

the diet of phocaenas consists mainly of small fish.

Chế độ ăn của phocaenas chủ yếu gồm các loài cá nhỏ.

protected marine areas provide safe habitats for phocaenas.

Các khu vực biển được bảo vệ cung cấp môi trường sống an toàn cho phocaenas.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay