phoneticians

[Mỹ]/[ˌfəʊ.nɪˈtɪʃ.ənz]/
[Anh]/[ˌfoʊ.nɪˈtɪʃ.ənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người có kỹ năng về hoặc đang nghiên cứu ngữ âm học; người chuyển lời nói thành ký hiệu ngữ âm.

Cụm từ & Cách kết hợp

consulting phoneticians

Tư vấn chuyên gia ngôn âm

hiring phoneticians

Tuyển dụng chuyên gia ngôn âm

experienced phoneticians

Chuyên gia ngôn âm có kinh nghiệm

helping phoneticians

Giúp đỡ chuyên gia ngôn âm

training phoneticians

Đào tạo chuyên gia ngôn âm

phonetician's work

Công việc của chuyên gia ngôn âm

assessing phoneticians

Đánh giá chuyên gia ngôn âm

supporting phoneticians

Hỗ trợ chuyên gia ngôn âm

Câu ví dụ

several phoneticians attended the conference on vowel sounds.

Một số chuyên gia ngôn âm học đã tham dự hội nghị về âm nguyên âm.

the research project employed phoneticians to analyze speech patterns.

Dự án nghiên cứu thuê các chuyên gia ngôn âm học để phân tích các mẫu phát âm.

experienced phoneticians often work in speech pathology clinics.

Các chuyên gia ngôn âm học có kinh nghiệm thường làm việc tại các phòng khám về bệnh lý ngôn ngữ.

phoneticians use specialized software to transcribe audio recordings.

Người chuyên gia ngôn âm học sử dụng phần mềm chuyên dụng để ghi âm các bản ghi âm thanh.

the university hired new phoneticians to expand its linguistics program.

Trường đại học thuê các chuyên gia ngôn âm học mới để mở rộng chương trình ngôn ngữ học của mình.

young phoneticians presented their findings at the international symposium.

Các chuyên gia ngôn âm học trẻ trình bày kết quả nghiên cứu của họ tại hội nghị quốc tế.

many phoneticians are interested in the evolution of language.

Rất nhiều chuyên gia ngôn âm học quan tâm đến sự phát triển của ngôn ngữ.

the team of phoneticians collaborated on a new phonetic analysis.

Đội ngũ các chuyên gia ngôn âm học hợp tác thực hiện một phân tích ngôn âm mới.

dedicated phoneticians meticulously document subtle phonetic variations.

Các chuyên gia ngôn âm học tận tụy ghi chép cẩn thận các biến đổi ngôn âm tinh tế.

the course attracted aspiring phoneticians from around the world.

Khóa học này đã thu hút các chuyên gia ngôn âm học tiềm năng từ khắp nơi trên thế giới.

senior phoneticians mentored junior colleagues in the lab.

Các chuyên gia ngôn âm học cao cấp hướng dẫn các đồng nghiệp ít kinh nghiệm hơn trong phòng thí nghiệm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay