phonogram

[Mỹ]/'fəʊnəgræm/
[Anh]/'fonə,græm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ký hiệu âm thanh, ký hiệu ngữ âm, hình ảnh âm thanh

Cụm từ & Cách kết hợp

phonogram in linguistics

biểu đồ âm trong ngôn ngữ học

Câu ví dụ

No matter it is a homophone (phonogram) or a polysemous word, the point of the speaker is not the "similarity" but the equivocality.

Bất kể đó là một từ đồng âm (phonogram) hay một từ đa nghĩa, điểm của người nói không phải là "sự tương đồng" mà là sự mơ hồ.

The rhetorical device-pun intentionally uses homophone (phonogram) and polysemous words which can possible generate equivocality in order to punningly express what the speaker is really driving at.

Thủ pháp tu từ - chơi chữ cố ý sử dụng từ đồng âm (phonogram) và từ đa nghĩa có thể tạo ra sự mơ hồ để diễn đạt một cách dí dỏm điều mà người nói thực sự muốn nói.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay