phormium

[Mỹ]/ˈfɔːmiəm/
[Anh]/ˈfɔrmiəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chi của các loài thực vật có hoa bản địa của New Zealand, thường được gọi là lan New Zealand
Word Forms
số nhiềuphormiums

Cụm từ & Cách kết hợp

phormium plant

cây phormium

phormium species

loài phormium

phormium leaf

lá phormium

phormium garden

vườn phormium

phormium variety

giống phormium

phormium care

chăm sóc phormium

phormium growth

sự phát triển của phormium

phormium habitat

môi trường sống của phormium

phormium uses

sử dụng phormium

phormium cultivation

trồng trọt phormium

Câu ví dụ

the garden featured beautiful phormium plants.

khu vườn có các cây phormium đẹp tuyệt.

phormium is known for its striking foliage.

phormium nổi tiếng với tán lá ấn tượng.

many gardeners choose phormium for its low maintenance.

nhiều người làm vườn chọn phormium vì khả năng bảo trì thấp.

phormium can thrive in various soil types.

phormium có thể phát triển mạnh trong nhiều loại đất khác nhau.

some species of phormium are native to new zealand.

một số loài phormium có nguồn gốc từ new zealand.

phormium adds a tropical feel to any landscape.

phormium mang lại cảm giác nhiệt đới cho bất kỳ cảnh quan nào.

in landscaping, phormium is often used as a focal point.

trong thiết kế cảnh quan, phormium thường được sử dụng làm điểm nhấn.

phormium can be used in both residential and commercial gardens.

phormium có thể được sử dụng trong cả vườn nhà ở và vườn thương mại.

phormium is appreciated for its resilience and adaptability.

phormium được đánh giá cao về khả năng phục hồi và thích ứng.

growing phormium can enhance biodiversity in your garden.

trồng phormium có thể tăng cường đa dạng sinh học trong vườn của bạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay